Danh mục: Đề tài NCKH

  • Danh sách đề tài cấp Cơ sở năm 2025

    Danh sách đề tài cấp Cơ sở năm 2025

    DANH SÁCH ĐỀ TÀI NCKH CẤP CƠ SỞ ĐƯỢC PHÊ DUYỆT VÀ GIAO CHỦ NHIỆM THỰC HIỆN NĂM 2025

    (Kèm theo Quyết định số 308/QĐ-ĐHTL ngày 26 tháng 2 năm 2025 của Hiệu trưởng Trường Đại học Thủy lợi)

    STT Tên đề tài Chủ nhiệm Khoa Kinh phí  (triệu đồng)
    1 Phân tích ứng xử uốn phi tuyến của kết cấu dầm micro có xét tới ảnh hưởng của hiệu ứng kích thước ThS. Đặng Ngọc Duyên Cơ khí 7.2
    2 Nghiên cứu, thiết kế đầu in hạt cellulose và hệ thống điều khiển lắp cho máy in 3D uPrint SE PLUS hướng đến tạo ra các sản phẩm thân thiện môi trường TS. Phan Bình Nguyên Cơ khí 7.2
    3 Nghiên cứu chế tạo vật liệu composite dựa trên nền epoxy sử dụng sợi dứa và các hạt oxit làm vật liệu gia cường TS. Nguyễn Thị Hằng Nga Cơ khí 7.2
    4 Ảnh hưởng của trục trung hoà đến tần số cơ bản của dầm FGM Timoshenko có tính chất phụ thuộc vào nhiệt độ TS. Nguyễn Ngọc Huyên Cơ khí 7.2
    5 Nghiên cứu chế tạo hệ thống thủy lực đồng bộ hai cơ cấu chấp hành sử dụng van tuyến tính TS. Nguyễn Hữu Tuấn Cơ khí 7.2
    6 Nghiên cứu cơ cấu biến đổi năng lượng sóng biển thành năng lượng điện bằng cơ chế phao nổi. TS. Trang Thành Trung Cơ khí 7.2
    7 Nghiên cứu khả năng ứng dụng hệ thống định vị toàn cầu (GPS) trong quan trắc mái dốc tại Việt Nam TS. Nguyễn Trung Kiên Công trình 7.2
    8 Ứng dụng công nghệ đo dịch chuyển vết nứt trong bảo trì kết cấu bê tông bị hư hỏng bởi phản ứng kiềm-silica TS. Nguyễn Thị Huệ Công trình 7.2
    9 Nghiên cứu đo lường hiệu quả môi trường, năng suất xanh cấp doanh nghiệp: Áp dụng cho các doanh nghiệp ngành công nghiệp chế biến chế tạo tại Việt Nam TS. Phùng Mai Lan Kinh tế & Quản lý 7.2
    10 Tác động của thể chế tới tăng trưởng TFP xanh cấp tỉnh ở Việt Nam Ths. Nguyễn Thùy Trang Kinh tế & Quản lý 7.2
    11 Đánh giá chất lượng dịch vụ tưới phục vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định TS. Bùi Anh Tú Kinh tế & Quản lý 7.2
    12 Nghiên cứu cải thiện hiệu quả hệ thống thanh toán di động tại Việt Nam bằng công nghệ kết nối không dây tầm ngắn (NFC) TS. Nguyễn Thị Oanh Kinh tế & Quản lý 7.2
    13 Phát triển du lịch nông nghiệp theo hướng tăng trưởng xanh tại tỉnh Thái Bình TS. Nguyễn Thị Phương Nga Kinh tế & Quản lý 7.2
    14 Nghiên cứu ý định du lịch chậm của khách du lịch thế hệ Z trên địa bàn thành phố Hà Nội. ThS.Vũ Ngọc Thư Kinh tế & Quản lý 7.2
    15 Nghiên cứu chuyển đổi số chuỗi cung ứng sản phẩm nông nghiệp của doanh nghiệp Việt Nam TS. Triệu Đình Phương  Kế toán & Kinh doanh 7.2
    16 Tác động của quản trị công ty đến trách nhiệm xã hội tại các doanh nghiệp dầu khí Việt Nam TS. Vũ Thị Phương Thảo Kế toán & Kinh doanh 7.2
    17 Tác động của chương trình đào tạo tới thái độ hoài nghi nghề nghiệp của sinh viên ngành kiểm toán Trường Đại học Thủy lợi TS. Hoàng Thị Mai Lan Kế toán & Kinh doanh 7.2
    18 Các nhân tố ảnh hưởng đến động lực học tập của sinh viên Khoa Kế toán và Kinh doanh – Trường Đại học Thuỷ Lợi TS. Trương Thị Thu Hương Kế toán & Kinh doanh 7.2
    19 Nghiên cứu tác động của kế toán quản trị, quản trị chuỗi cung ứng
    đến hiệu quả hoạt động tại các doanh nghiệp miền Bắc Việt Nam
    TS. Lê Thị Tâm Kế toán & Kinh doanh 7.2
    20 Nghiên cứu thực trạng và giải pháp nâng cao năng lực số của sinh viên trường Đại học Thủy lợi TS. Đào Thu Hiền Luật & LLCT 7.2
    21 Phân lập và tuyển chọn chủng vi sinh vật có khả năng kích thích sinh trưởng thực vật từ rừng ngập mặn Cồn Đen
    – tỉnh Thái Bình
    TS. Lê Thị Ngọc Quỳnh Hóa – Môi trường 7.2
    22 Điều khiển cân bằng ballbot di chuyển trên mặt phẳng nghiêng. ThS. Nguyễn Thị Thuý Hằng Điện – Điện tử 7.2
    23 Nghiên cứu ứng dụng cơ sở dữ liệu chuỗi thời gian trong lĩnh vực thu thập và xử lý dữ liệu thời gian thực TS. Lê Trung Dũng Điện – Điện tử 7.2
    24 Thiết kế, chế tạo và điều khiển thiết bị bay mô hình Quadcopter. TS. Đoàn Hữu Chức Điện – Điện tử 7.2
    25 Nghiên cứu xây dựng mô hình điều khiển cho bộ biến đổi AC/DC trong hệ thống truyền tải điện cao áp một chiều HVDC dựa trên cấu trúc bộ biến đổi đa mức MMC TS. Trần Hùng Cường Điện – Điện tử 7.2
    26 Nghiên cứu xây dựng mô hình tính độ thấm của môi trường lỗ rỗng sử dụng mô hình ống mao dẫn có kích thước thay đổi. ThS. Nguyễn Mạnh Hùng Điện – Điện tử 7.2
    27 Nghiên cứu giải pháp phân vùng DMAs kết hợp tối ưu hoá vận hành bơm để tiết kiệm điện năng tiêu thụ của trạm bơm cấp nước TS. Bùi Xuân Khoa Kỹ thuật tài nguyên nước 7.2
    28 Nghiên cứu xây dựng trang Web quản lý bản đồ ngập lụt và bản đồ rủi ro, ứng dụng thử nghiệm cho tỉnh Vĩnh Phúc. TS. Vũ Thị Minh Huệ Kỹ thuật tài nguyên nước 7.2
    29 Dáng điệu nghiệm của một số lớp phương trình tiến hóa không ô-tô-nôm trong động lực học ThS. Nguyễn Ngọc Huy Công nghệ thông tin 7.2
    30 Phân lớp dữ liệu không chắc chắn TS. Nguyễn Quỳnh Diệp Công nghệ thông tin 7.2
    31 Nghiên cứu phương pháp đảm bảo an toàn và bảo mật cho mạng không dây TS.  Đoàn Thị Quế Công nghệ thông tin 7.2
    32 Nghiên cứu phương pháp xây dựng cơ sở tri thức TS. Nguyễn Văn Thẩm Công nghệ thông tin 7.2
    33 Quan niệm của sinh viên ngành Ngôn ngữ Anh, Đại học Thuỷ Lợi về nỗi lo lắng khi thuyết trình bằng tiếng Anh và phương hướng khắc phục ThS. Lê Thị Phương Lan Trung tâm Đào tạo Quốc tế 7.2
    34 Nghiên cứu áp dụng hình thức học tập hợp tác “collaborative learning” cho môn Phương pháp Ngiên cứu Khoa học của chương trình đào tạo ngành Ngôn ngữ Anh, trường Đại học Thuỷ Lợi TS. Nguyễn Văn Sơn Trung tâm Đào tạo Quốc tế 7.2
    35 Nghiên cứu cơ chế xâm nhập mặn và thời điểm xuất hiện nước ngọt vùng cửa Định An – Sông Hậu TS. Nguyễn Thị Phương Mai Phân hiệu 7
    36 Nghiên cứu hệ số tải trọng và hệ số sức kháng cho ổn định trượt cung tròn: áp dụng cho nền đê chắn sóng tường đứng TS. Đặng Văn Phú Phân hiệu 7
    37 Xây dựng mô hình nhận diện và cảnh báo dòng Rip TS. Lê Thị Hòa Bình Phân hiệu 7
    38 Xây dựng chương trình phân tích tần suất cho dữ liệu khí tượng thủy văn TS. Đặng Đồng Nguyên Phân hiệu 7
    39 Ảnh hưởng của một số phương pháp xử lý bề mặt sợi tổng hợp đến sức kháng cơ học của bê tông hạt mịn gia cường sợi TS. Trương Văn Đoàn Phân hiệu 7
    40 Nghiên cứu xây dựng quy trình cải tiến sản xuất dịch chiết lá neen Ninh Thuận bằng phương pháp cô đặc chân không và ứng dụng phòng trừ sâu hại rau cải TS. Trần Thanh Thy Phân hiệu 7
    41 Các nhân tố ảnh hưởng đến quyết định chọn trường Đại học của sinh viên năm nhất Phân hiệu Trường Đại học Thủy lợi TS. Hà Kiên Tân Phân hiệu 7
  • Danh sách đề tài Quỹ Nafosted

    Danh sách đề tài Quỹ Nafosted

    TT Tên đề tài Chủ nhiệm Thời gian Kinh phí (tr đồng)
    Bắt đầu Kết thúc Tổng
    1 Mô phỏng ứng xử của cát chịu tải trọng xoắn chu kỳ PGS.TS. Nguyễn Hồng Nam 2013 2015 300
    2 Nghiên cứu ảnh hưởng do tồn lưu, biến đổi hóa học của một số chất hữu cơ ô nhiễm khó phân hủy trong trầm tích sông Cầu Bây đến chất lượng nước tưới, đất nông nghiệp của xã Kiêu Kỵ và đề xuất giải pháp TS Vũ Đức Toàn 2014 2015 696
    3 Các phương pháp tính toán cho bài toán xác định các thành phần tế bào liên quan đến bệnh PGS.TS. Lê Đức Hậu 2015 2017 840
    4 Quan sát hình ảnh trực tiếp sự tiến triển của cấu trúc tạo ra do ứng suất cắt khi sử dụng hoạt chất bề mặt sunfactant và mối liên hệ của nó với mô – men động lượng và truyền nhiệt TS. Nguyễn  Anh Tuấn 2015 2017 449
    5 Nghiên cứu định lượng chức năng tích lũy và trao đổi carbon rừng ngập mặn ở Vườn quốc gia Xuân Thủy, Việt Nam PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Cúc PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Cúc 2016 2018 850
    6 Sóng mặt trong các môi trường không nén TS. Nguyễn Khánh Linh 2017 2019 650
    7 Nghiên cứu và xây dựng mô hình FRACTAL cho hiện tượng điện thế chảy trong môi trường xốp TS. Lương Duy Thành 2017 2019 600
    8 Các hướng tiếp cận học dược học hệ thống cho việc dự đoán đích tác động của thuốc PGS.TS. Lê Đức Hậu 2017 2019 846
    9 Đánh giá ô nhiễm của một số chất gây rối loạn nội tiết trong sông Kim Ngưu, Hà Nội và nghiên cứu giải pháp xử lý giảm thiểu PGS.TS. Vũ Đức Toàn 2017 2019 872
    10 Giám sát quy mô và các dịch vụ rừng ngập mặn (MOMENTS): Yếu tố kiểm soát điểm tới hạn – Mã số NE/P014127/1 (Nafosted – Newton fund) TS. Nguyễn Thị Xuân Thắng 2017 2020 1500
    11 Nguồn gốc và sự phát triển của cấu trúc hình thành do cắt (SIS) và mối quan hệ giữa sự giảm lực cản và SIS TS. Nguyễn Anh Tuấn 2018 2020 642
    12 Chế tạo và nghiên cứu vật liệu phát quang có hiệu suất lượng tử lớn hơn 100% dựa trên quá trình cắt lượng tử thông qua cơ chế truyền năng lượng giứa các ion đất hiếm TS. Phan Văn Độ 2018 2020 750
    13 Nghiên cứu phát triển công cụ đánh giá, dự báo chuyển dịch công trình đập thủy điện áp dụng các mô hình trí thông minh nhân tạo phục vụ quản lý an toàn đập tại Việt Nam TS. Bùi Thị Kiên Trinh 2018 2022 665
    14 Mất đất và những ảnh hưởng đến sản lượng nông nghiệp vùng Đồng bằng Sông Cửu Long dưới tác động của biến đổi khí hậu TS. Phạm Văn Chiến 2019 2020 850
    15 Đánh giá và quản lý ngập lụt đô thị Hà Nội trong điều kiện khí hậu hiện tại và tương lai TS. Nguyễn Thu Thủy 2019 2020 1739
    16 Vi nhựa ở cửa sông Ba Lạt, miền Bắc Việt Nam: phân bố và đặc điểm (dưới đây viết tắt là Đề tài) – Mã số 105.99-2019.12 PGS. TS. Nguyễn Thị Kim Cúc 9/2019 9/2022
    17 Nghiên cứu mức độ ô nhiễm và rủi ro môi trường của các chất hữu cơ độc hại (PTS) điển h̀nh trong bụi phát thải từ lò đốt rác sinh hoạt qui mô nhỏ GS.TS. Vũ Đức Toàn 1/2021 1/2024 747
    18 Nghiên cứu xây dựng các mô hình vật lý cho hiện tượng điện thế chảy, điện thẩm và dẫn điện trong môi trường xốp dưới điều kiện chưa bão hòa PGS.TS. Lương Duy Thành 4/2020 4/2023 770
    19 Nghiên cứu sự phụ thuộc của các mức năng lượng 4f và 5d của tạp đất hiếm vào thành phần và cấu trúc của các hợp chất vùng cấm rộng theo … PGS.TS Phan Văn Độ 2023 2026 1100
    20 Tối ưu hóa kích thước của kết cấu thép phi tuyến sử dụng thuật toán học có giám sát và học tăng cường PGS.TS Trương Việt Hùng 2023 2026 687
    21 Nghiên cứu về việc lập bản đồ nguy cơ trượt lở và cơ chế phá hoại của mái dốc đào phục vụ công tác đề xuất giải pháp gia cố dọc tuyến … TS. Đỗ Tuấn Nghĩa 2021 2025 829
    22 Nghiên cứu xây dựng mô hình vật lý cho các hiện tượng truyền dẫn trong môi trường lỗ rỗng sử dụng mô hình ống mao dẫn có kích thước thay đổi và khảo sát, đo đạc thực địa PGS.TS Lương Duy Thành 2024 2027 902.5
  • Danh sách đề tài cấp Tỉnh, Thành phố

    Danh sách đề tài cấp Tỉnh, Thành phố

    TT Tên đề tài Chủ nhiệm Thời gian Kinh phí (tr đồng)
    Bắt đầu Kết thúc Tổng
    1 Nghiên cứu diễn biến lưu lượng, mực nước các sông về mùa kiệt và đề xuất giải pháp khai thác, sử dụng hợp lý nguồn nước trên địa bàn thành phố Hà Nội PGS.TS. Lê Văn Hùng 2011 2012 1600
    2 Nghiên cứu giải pháp công trình lấy nước tự chảy cho sông Đáy, sông Nhuệ và sông Tô Lịch TS. Nguyễn Hữu Huế 2012 2013 1800
    3 Nghiên cứu nâng cao hiệu quả của các trạm bơm tưới dọc sông Hồng trên địa bàn Hà Nội TS. Dương Đức Tiến 2013 2014 1300
    4 Viết chuyên đề phục vụ đề tài khoa học “Nghiên cứu đánh giá hiệu quả của hệ thống thủy lợi trên địa bàn Hà Nội phục vụ công tác đầu tư phát triển” PGS.TS. Nguyễn Trọng Hà Jan-13 Jun-14 363
    5 Xây dựng tiêu chuẩn cơ sở thiết kế trạm bơm điện vừa và nhỏ khu vực đồng bằng sông Cửu Long – trạm bơm Chợ Mới, An Giang PGS.TS. Nguyễn Tuấn Anh 2014 2014 295
    6 Nghiên cứu, xây dựng kế hoạch hành động ứng phó với biến đổi khí hậu đến sản xuất nông nghiệp tỉnh Đồng Nai ThS. Đỗ Tiến Khoa 2014 2015 2800
    7 Nghiên cứu đánh giá hiệu quả công trình bảo vệ bờ sông Hồng trên địa bàn thành phố Hà Nội PGS.TS. Nguyễn Quang Cường 2014 2016 1400
    8 Nghiên cứu đề xuất các giải pháp đảm bảo an toàn các hồ chứa trên địa bàn thành phố Hà Nội trong điều kiện hiện nay. PGS.TS. Nguyễn Hữu Huế 2014 2016 1900
    9 Nghiên cứu kết cấu đập dâng nước sông mùa kiệt dạng cửa van phục vụ tưới chủ động ở đồng bằng sông Hồng TS. Vũ Hoàng Hưng 2015 2015 450
    10  Nghiên cứu các giải pháp công trình chống bồi tụ tại các cửa lấy nước dọc sông Hồng trên địa bàn Hà Nội để đảm bảo lấy nước hiệu quả TS. Nguyễn Đình Trinh 2016 2018 2380
    11 Nghiên cứu tác động của các công trình trên sông đến sự ổn định lòng dẫn sông Hồng – Thành phố Hà Nội. PGS.TS. Nguyễn Hữu Huế 2017 2019 1900
    12 Nghiên cứu, đánh giá diễn biến xói bồi lòng dẫn sông Cái Phan Rang và đề xuất giải pháp quản lý, khai thác, phát triển bền vững PGS.TS. Lê Trung Thành 2017 2019 1304
    13 Đánh giá sức chịu tải của sông Cái và phân vùng xả nước thải vào sông Cái đến năm 2025 tầm nhìn đến năm 2035 PGS.TS. Triệu Ánh Ngọc 2018 2020 1891
    14 Xây dựng bộ tiêu chí, hệ thống cơ sở dữ liệu quản lý lập địa bán ngập phục vụ cho trồng rừng ở tỉnh Bình Phước TS. Lê Công Chính 2019 2020 1170
    15 Nghiên cứu xác định nguyên nhân gây xói lở bờ biển và đề xuất các giải pháp bảo vệ bờ biển thành phố Đà Nẵng GS.TS. Thiều Quang Tuấn 6/2022 12/2024 4763
    16 Nghiên cứu giải pháp, công nghệ xử lý nước sông Nhuệ đảm bảo chất lượng nước cấp cho vùng trồng rau huyện Thường Tín và khu nuôi trồng thủy sản huyện Phú Xuyên và huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội PGS.TS. Nguyễn Tuấn Anh 7/2022 6/2024 2350
    17 Giải pháp tăng cường sử dụng hiệu quả thuốc bảo vệ thực vật sinh học cho rau trên địa bàn Hà Nội PGS.TS. Đặng Thị Thanh Lê 11/2023 10/2025 2900
    18 Nghiên cứu đề xuất giải pháp giảm thiểu ngập lụt cho khu vực nội ô thành phố Đà Lạt PGS.TS Hồ Sỹ Tâm 8-2024 08-2026 1900
    19 “Nghien ciru danh gia va thi diem he thong thu gom rac troi dat vao bd’ bien thanh pho Vung Tau Phạm Ngọc Thịnh 12-2024 3-2027 5669
    20 Nghien cuu danh gia thuc trang va de xuat cac giai phap hieu qua, ben vung Dương Hải Thuận 12-2024 9-2026 5000
  • Danh sách đề tài cấp Bộ

    Danh sách đề tài cấp Bộ

    TT Tên đề tài Chủ nhiệm Loại đề tài Thời gian Kinh phí
    (tr đồng)
    Bắt đầu Kết thúc Tổng
    1 Nghiên cứu cơ chế hình thành lũ quét và các giải pháp cảnh báo, phòng tránh lũ quét cho vùng núi phía Bắc PGS.TS. Vũ Minh Cát 2005 2007 800
    2 Nghiên cứu quy trình tưới tiết kiệm nước cho lúa, cà phê PGS.TS. Trần Viết Ổn 2006 2008 1900
    3 Nghiên cứu, đề xuất các cơ sở khoa học cho sử dụng nguồn nước tiết kiệm, có hiệu quả và bền vững trên hệ thống sông Hồng khi gặp các năm hạn hán TS. Hoàng Thái Đại 2006 2006 300
    4 Nghiên cứu công nghệ tưới giữ ẩm cho cây dứa ở vùng đồi Bắc Trung bộ nhằm nâng cao năng xuất chất lượng TS. Phạm Thị Minh Thư 2004 2006 140
    5 Nghiên cứu tính toán thuỷ lực và công nghệ chặn dòng các công trình ở vùng triều PGS.TS. Hồ Sỹ Minh 2005 2007 580
    6 Nghiên cứu ổn định của mái đập đất khi mực nước trên mái rút nhanh TS. Nguyễn Cảnh Thái 2005 2006 250
    7 Nghiên cứu, đề xuất các giải pháp, thiết kế công trình trạm tối ưu lắp đặt máy bơm chìm phục vụ tưới tiêu PGS.TS. Lê Chí Nguyện 2006 2006 100
    8 Nghiên cứu, thiết kế chế tạo thiết bị công tác máy đào gầu ngược, dung tích V=0,6m3 PGS.TS. Nguyễn Đăng Cường 2006 2006 100
    9 Nghiên cứu các giải pháp khoa học công nghệ để xây dựng đê biển chống được các cơn bão và triều cường theo tần suất thiết kế PGS.TS. Vũ Thanh Te 2006 2008 1600
    10 Nghiên cứu khả năng chống thấm của hào bentonite để xử lý nền và thân đập TS. Nguyễn Cảnh Thái 2007 2009 2000
    11 Nghiên cứu các giải pháp nâng cao tuổi thọ của cửa van trong công trình thuỷ lợi TS. Nguyễn Đình Tân 2007 2009 2000
    12 Nghiên cứu phương pháp tính giá trị kinh tế của nước cho các hộ sử dụng nước khác nhau tại lưu vực sông Hồng GV. Đào Văn Khiêm 2007 2008 1500
    13 Nghiên cứu cơ chế hình thành, phát triển, đề xuất các giải pháp thuỷ lợi, phương thức khai thác bãi bồi ven biển Nam bộ (khu vực gò công Đông – Hà Tiên) TS. Vũ Kiên Trung 2006 2007
    14 Nghiên cứu, đề xuất mặt cắt ngang đê biển hợp lý với từng loại đê và phù hợp với điều kiện từng vùng từ Quảng Ninh đến Quảng Nam PGS. TS. Vũ Minh Cát 2007 2008 2550
    15 Nghiên cứu xây dựng yêu cầu xác định tuyến đê biển mới ở vùng chưa có đê và điều chỉnh cục bộ tuyến đê biển hiện có từ Quảng Ninh đến Quảng Nam PGS. TS. Nguyễn Bá Quỳ 2007 2008 2200
    16 Nghiên cứu tìm nguyên nhân và đề xuất giải pháp khắc phục một số tồn tại phát sinh khi vận hành cửa van đập Đáy PGS.TS. Đỗ Văn Hứa 2008 2009 1200
    17 Nghiên cứu ứng dụng phương pháp cố kết hút chân không xử lý nền đất yếu phục vụ xây dựng công trình thủy lợi vùng ven biển PGS.TS. Nguyễn Chiến 2008 2010 1900
    18 Nghiên cứu giải pháp nâng cao hiệu quả công trình thủy lợi các tỉnh Trung du, miền núi phía Bắc phục vụ đa mục tiêu GS.TS. Bùi Hiếu 2008 2010 1800
    19 Nghiên cứu ảnh hưởng của công nghiệp hóa và đô thị hóa đến hệ số tiêu vùng đồng bằng Bắc Bộ PGS.TS. Dương Thanh Lượng 2008 2010 1800
    20  Nghiên cứu dự báo hạn hán và đề xuất các giải pháp giảm nhẹ thiệt hại do hạn hán ở Đồng Bằng Sông Cửu Long TS. Nguyễn Đăng Tính 2009 2011 1900
    21 Nghiên cứu chế độ tưới thích hợp cho lúa nhằm giảm thiểu phát thải khí nhà kính trong điều kiện không làm giảm năng suất lúa ThS. Nguyễn Việt Anh 2009 2011 2500
    22 Nghiên cứu đề xuất giải pháp tổng hợp khai thác bền vững các bãi bồi ven biển khu vực từ cửa Tiểu đến cửa Định An TS. Vũ Kiên Trung 2009 2011 2500
    23 Nghiên cứu, đề xuất mặt cắt ngang đê biển hợp lý và phù hợp với điều kiện từng vùng từ Quảng Ngãi đến Bà Rịa – Vũng Tàu GS.TS. Phạm Ngọc Quý 2009 2011 2670
    24 Nghiên cứu cơ sở khoa học và đề xuất các biện pháp ứng phó cho ĐBSCL đảm bảo việc phát triển bền vững trong điều kiện biến đổi khí hậu – nước biển dâng GS. Nguyễn Sinh Huy 2009 2010 3200
    25 Nghiên cứu giải pháp xây dựng mô hình bơm và trạm bơm hợp lý phục vụ nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản vùng Đồng bằng sông Cửu Long PGS.TS. Lê Chí Nguyện 2010 2012 3200
    26 Nghiên cứu các giải pháp sử dụng hiệu quả nước mưa cho các vùng đô thị ThS. Giang Thị Thu Thảo 2010 2012 1500
    27 Nghiên cứu các giải pháp khoa học công nghệ tiêu giảm sóng cho khu vực neo đậu tàu thuyền trú bão ở Việt Nam TS. Nguyễn Trung Anh 2010 2012 2400
    28 Nghiên cứu một số cơ sở khoa học bảo vệ môi trường nước và hệ sinh thái thủy sinh hạ lưu sông Trà Khúc ThS. Phạm Thị Ngọc Lan 2010 2012 2000
    29 Nghiên cứu giải pháp ổn định cửa vào và lòng dẫn sông Đáy đảm bảo yêu cầu lấy nước mùa kiệt và thoát lũ PGS.TS. Phạm Thị Hương Lan 2011 2013 2800
    30 Nghiên cứu diễn biến lòng dẫn và đề xuất các giải pháp ứng phó cho các công trình chỉnh trị bảo vệ bờ hạ du sông Hồng xét đến các kịch bản sử dụng nước thượng lưu PGS.TS. Lê Văn Hùng 2012 2014 2950
    31 Xây dựng cơ sở dữ liệu tổng hợp, dùng chung phục vụ công tác nghiên cứu, quy hoạch, xây dựng và quản lý thủy lợi TS. Nghiêm Tiến Lam 2012 2014 2900
    32 N/c giái pháp nâng cao hiệu quả khai thác, giảm nhẹ thiệt hại do thiên tai và đảm bảo an toàn hồ chức nước khu vực miền Trung trong điều kiện BĐKH GS.TS. Lê Kim Truyền 2012 2014 3000
    33 Tiêu chuẩn CTTL: Định mức kiểm định an toàn đập PGS.TS Nguyễn Bá Uân 2013 2014 498
    34 Tiêu chuẩn CTTL: Tính toán vỡ đập và xây dựng bản đồ ngập lụt hạ du trong tình huống xả lũ khẩn cấp và vỡ đập PGS.TS Nguyễn Thu Hiền 2013 2014
    35 Nghiên cứu công nghệ quản lý, chế độ canh tác lúa cải tiến nhằm tiết kiệm nước, tăng năng suất và giảm thải khí nhà kính TS. Nguyễn Việt Anh 2013 2015 4100
    36 Nghiên cứu đánh giá an toàn đập đất của hồ chứa nước và xây dựng bộ tiêu chí đánh giá GS.TS. Phạm ngọc Quý 2014 2015 1550
    37 Hoàn thiện công nghệ xử lý chống thấm cho công trình thủy lợi bằng công nghệ đất -bentonite PGS.TS. Nguyễn Cảnh Thái 2014 2015 2500
    38 Công trình thủy lợi – Yêu cầu KT thiết kế, thi công và nghiệm thu kết cấu bảo vệ đê biển PGS.TS. Lê Xuân Roanh 2014 2015 300
    39 Công trình thủy lợi – tiêu chuẩn đánh gía hiệu quả tổng hợp GS.TS. Bùi Hiếu 2014 2015 700
    40 nghiên cứu giải pháp và công nghệ lấy nước mặn, ngọt phục vụ nuôi tôm cùng ven biển từ Sóc Trăng đến Kiên Giang PGS.TS. Trịnh Công Vấn 2014 2015 2850
    41 N/c các giái pháp đảm bảo an toàn hồ đập nhỏ khi có mưa lũ PGS.TS. Nguyễn Hữu Huế 2014 2015 3000
    42 Nghiên cứu giải pháp và công nghệ lấy nước mặn, ngọt phục vụ nuôi tôm cùng ven biển từ Sóc Trăng đến Kiên Giang TS. Phạm Văn Song 2014 2015 2850
    43 Lập định mức xây dựng bản đồ ngập lụt PGS.TS. Nguyễn Cao Đơn 2014 2015 665
    44 Nghiên cứu giải pháp sử dụng đất tại chỗ để xây dựng, sửa chữa và nâng cấp đập đất vừa và nhỏ Tây Nguyên PGS.TS. Nguyễn Trọng Tư 2015 2016 2400
    45 Nghiên cứu giải pháp tạo nguồn và kỹ thuật tưới tiết kiệm nước nhằm phát triển bền vững cây điều vùng Đông Nam Bộ TS. Lê Trung Thành 2015 2017 2800
    46 Yêu cầu kỹ thuật về Bản đồ ngập lụt hạ lưu hồ chứa nước trong các tình huống xả lũ PGS.TS.Nguyễn Cao Đơn 2017 2018 250
    47 Nghiên cứu kỹ thuật sinh thái xanh không sử dụng năng lượng để xử lý nước thải sinh hoạt PGS.TS. Nguyễn Thị Hằng Nga 2017 2018 800
    49 Nghiên cứu đánh giá các giải pháp CN chống xói lở bờ biển đã được áp dụng và đề xuất các GP công nghệ phù hợp cho một số vùng trọng điểm miền trung PGS.TS. Lê Hải Trung Bộ NN&PTNNT 2017 2019 3500
    51 Xây dựng sổ tay hướng dẫn về cấp nước hợp vệ sinh/nước sạch cho hộ gia đình thuộc hoạt động thực hiện chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới của Tổng cục Thủy lợi năm 2018 PGS.TS. Đoàn Thu Hà Bộ NN&PTNNT 2018 2019 308
    52 Xây dựng sổ tay hướng dẫn thiết kế hệ thống, công trình cấp nước sạch ở nông thôn thuộc hoạt động thực hiện chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới của Tổng cục Thủy lợi năm 2018 PGS.TS. Đoàn Thu Hà Bộ NN&PTNNT 2018 2019 308
    53 Nghiên cứu bồi lắng hồ chứa vừa và lớn khu vực Tây nguyên và đề xuất giải pháp giảm thiểu nâng cao hiệu quả khai thác, đảm bảo an toàn hồ chứa GS.TS. Phạm Thị Hương Lan Bộ NN&PTNNT 2018 2020 3800
    54 Nghiên cứu cơ sở khoa học xây dựng bộ chỉ tiêu về chất lượng nước tưới cho một số loại cây trồng chính (lúa, ngô, đậu tương, lạc và rau) PGS.TS. Nguyễn Thị Hằng Nga Bộ NN&PTNNT 2019 2021 3850
    55 Nghiên cứu ứng dụng mô hình kinh tế để lượng hoá tác động của thiên tai và đề xuất giải pháp giảm thiểu tác động tiêu cực đến trồng trọt, thuỷ sản, cơ sở hạ tầng có xét đến yếu tố biến đổi khí hậu. TS. Đỗ Văn Quang Bộ NN&PTNNT 2019 2021 3500
    56 Nghiên cứu cập nhật phương pháp tính toán các đặc trưng thủy văn thiết kế cho các công trình thủy lợi PGS.TS. Hoàng Thanh Tùng Bộ NN&PTNNT 2019 2021 3600
    57 Nghiên cứu giải pháp sử dụng đất ngập nước trong phạm vi lòng hồ phục vụ việc nâng cấp, sửa chữa các công trình vật liệu địa phương khu vực Bắc Trung Bộ TS. Trần Văn Toản Bộ NN&PTNNT 2020 2022 3600
    58 Nghiên cứu giải pháp gia cố bằng vật liệu hạt mịn từ chất thải công nghiệp tăng cường chống thấm cho các công trình đất đắp TS. Nguyễn Công Thắng Tiềm năng – Bộ NN và PTNT 2020 2021 430
    59 Nghiên cứu xây dựng bản đồ nguy cơ trượt lở đất dựa trên các kịch bản mưa lớn ở độ phân giải cao kết hợp với điều kiện địa hình, địa mạo, địa chất công trình- Ứng dụng cho lưu vực sông Thao – Việt Nam TS. Trần Thế Việt Tiềm năng – Bộ NN và PTNT 2020 2021 430
    60 Nghiên cứu ứng dụng khoan phụt vữa gia cố nền, thân đê và công trình trên đê bằng công nghệ khoan phụt vữa qua măng sét (hai nút) PGS.TS. Bùi Văn Trường Bộ NN&PTNNT 2021 2023 3900
    61 Nghiên cứu đánh giá nguyên nhân, các biện pháp đã áp dụng và đề xuất giải pháp xử lý sự cố cống dưới đê đảm bảo an toàn chống lũ PGS.TS. Nguyễn Ngọc Thắng Bộ NN&PTNNT 2021 2023 3600
    62 Nghiên cứu ứng dụng phức hệ nano-biofilm từ vi sinh vật và vi tảo để xử lý nước thải giàu hữu cơ dễ hòa tan và kim loại nặng: Thí điểm với chất lượng nước trên hệ thống thủy lợi Bắc Hưng Hải PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Cúc Tiềm năng – Bộ NN và PTNT 2021 2022 495
    63 Nghiên cứu ứng dụng trí tuệ nhân tạo dự báo lượng mưa hỗ trợ cảnh báo lũ quét cho khu vực tỉnh Lai Châu PGS.TS. Nguyễn Thanh Tùng Tiềm năng – Bộ NN và PTNT 2021 2022 495
    65 Nghiên cứu ứng dụng các giải pháp công nghệ sinh thái chi phí thấp để cải thiện chất lượng nước trong hệ thống thủy lợi vùng ĐBSH PGS.TS. Lê Văn Chín 2022 2024 3600
    66 Nghiên cứu ứng dụng giải pháp công nghệ số chuyển đổi hình thức cảnh báo lũ cho cộng đồng, xây dựng thí điểm cảnh báo lũ trên lưu vực sông Nhật Lệ, tỉnh Quảng Bình TS. Đinh Nhật Quang 2022 2024 3400
    67 Nghiên cứu, đề xuất các giải pháp, công nghệ xử lý, gia cố nền đất yếu công trình đê ở vùng cửa sông, ven biển khu vực Bắc Bộ TS. Bùi Quang Cường 2022 2024 3300
    68 Chế tạo, lắp đặt và vận hành máy tạo ion đồng nhằm loại bỏ vi khuẩn, tảo, nấm cho nguồn nước nuôi thuỷ sản TS. Trần Thị Chung Thuỷ Tiềm năng – Bộ NN và PTNT 2022 2023 500
    69 Nghiên cứu ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong việc đánh giá an toàn thấm của đập đất dựa trên số liệu quan trắc TS. Trần Duy Quân Tiềm năng – Bộ NN và PTNT 2022 2023 500
    70 Nghiên cứu ứng dụng giải pháp chuyển cát, chống bồi lấp cho các cửa sông miền Trung PGS.TS Trần Thanh Tùng 01-2022 12-2024 4500
    71 Nghiên cứu ứng dụng công nghệ laser scan 3D với độ chính xác cao phục vụ đánh giá an toàn đập TS. Phạm Nguyễn Hoàng Tiềm năng – Bộ NN và PTNT 01-2023 12-2024 400
    72 Nghiên cứu thiết kế hệ thống IoT kết nối giữa các thiết bị quan trắc, thu thập, truyền dữ liệu dựa trên công nghệ LoRaWAN phục vụ quản lý, giám sát trong sản xuất nông nghiệp, thủy lợi TS. Tạ Quang Chiểu Tiềm năng – Bộ NN và PTNT 01-2023 12-2024 400
    73 Nghiên cứu xây dựng công nghệ cảnh báo nguy cơ lũ quét, sạt lở đất vùng Trung Trung Bộ PGS.TS Hoàng Việt Hùng 01-2023 6-2025 3700
    74 Nghiên cứu các giải pháp nâng cao hiệu quả lấy nước, chuyển nước vào sông Đáy TS. Lưu Văn Quân 01-2023 12-2025 4100
    75 Nghiên cứu xây dựng bộ tiêu chí, hướng dẫn kỹ thuật sử dụng đường ống dẫn nước trong công trình thủy lợi vùng trung du và miền núi PGS.TS Đặng Minh Hải 01-2023 12-2025 4100
    76 Nghiên cứu mô phỏng ngập lũ cho vùng Nam Trung Bộ, áp dụng cho lưu vực điển hình TS. Đặng Thị Kim Nhung
    (Viện QHTL)
    01-2023 12-2025 3800
    77 Nghiên cứu ứng dụng công nghệ máy bơm hướng trục, cột nước thấp, không ống và bố trí công trình trạm phù hợp phục vụ tưới tiêu kết hợp trong hệ thống công trình thủy lợi nội đồng PGS.TS Nguyễn Tuấn Anh 01-2024 12-2026 3900
    78 Nghiên cứu giải pháp sử dụng thiết bị bay không người lái (UAV) và hệ thống thiết bị để phát hiện nguy cơ ô nhiễm nguồn nước, giám sát chất lượng nước PGS.TS Phạm Đức Đại Tiềm năng – Bộ NN và PTNT 01-2025 06-2026 500
    79 Nghiên cứu ứng dụng công nghệ thu, lọc, lưu trữ nước mưa bổ cập nước ngầm các giồng cát ven biển (ASR) và công nghệ thu nước ngọt trong sông vùng ảnh hưởng triều (FCFS) phục vụ nhu cầu sinh hoạt và nuôi trồng thủy sản vùng ĐBSCL PGS.TS Đỗ Văn Quang Phân hiệu 01-2025 06-2028 4450
    80 Nghiên cứu cơ sở khoa học phục vụ xây dựng bộ thông số chất lượng nước và hướng dẫn giải pháp kỹ thuật sử dụng nước trên hệ thống thủy lợi Bắc Hưng Hải để tưới cho cây trồng lâu năm (cây ăn quả) PGS.TS Nguyễn Thị Hằng Nga 01-2025 06-2028 4600
    81 Nghiên cứu, ứng dụng mô hình thông tin công trình (BIM) hỗ trợ quản lý đầu tư xây dựng và quản lý vận
    hành công trình thủy lợi ở Việt Nam
    TS. Trần Văn Toản 2026 2028 6500
  • Danh sách đề tài cấp Nhà nước

    Danh sách đề tài cấp Nhà nước

    TT Tên đề tài Chủ nhiệm Loại Thời gian Kinh phí (tr đồng)
    Bắt đầu Kết thúc Tổng
    1 Nghiên cứu cơ sở khoa học, thực tiễn điều hành cấp nước mùa cạn cho đồng bằng sông Hồng GS.TS. Lê Kim Truyền Độc lập 2005 2006 1500
    2 Nghiên cứu xây dựng công nghệ dự báo lũ hạn trung kết nối với công nghệ điều hành hệ thống công trình phòng chống lũ cho đồng bằng sông Hồng – Thái Bình (ĐT hợp tác với Italy) PGS. TS. Vũ Minh Cát Nghị định thư 2006 2007 950
    3 Nghiên cứu giải pháp khai thác sử dụng hợp lý nguồn nước tương thích các kịch bản phát triển công trình ở thượng lưu để phòng chống hạn và xâm phập mặn ở Đồng bằng Sông Cửu Long (KC.08/06-10) PGS. TS. Nguyễn Quang Kim KC. 08 2007 2009 3200
    4 Nghiên cứu cơ sở khoa học và đề xuất các giải pháp khoa học công nghệ bảo đảm sự ổn định và độ bền của đê biển hiện có trong trường hợp sóng , triều cường tràn qua đê (KC.08/06-10) GS.TS. Ngô Trí Viềng KC. 08 2008 2010 3050
    5 Nghiên cứu đề xuất các giải pháp ổn định các cửa sông ven biển miền Trung PGS.TS. Lê Đình Thành Độc lập 2007 2009 2850
    6 Nghiên cứu cơ sở khoa học cho việc xóa khu chậm  lũ sông Hồng, sông Đáy, sông Hoàng Long GS.TS. Hà Văn Khối Độc lập 2008 2009 3300
    7  Nghiên cứu giải pháp thủy lợi cải tạo, phục hồi và bảo vệ vùng đất có vấn đề phục vụ phát triển kinh tế xã hội dải ven biển đồng bằng Bắc Bộ PGS.TS. Trần Viết Ổn Độc lập 2008 2011 3700
    8 Nghiên cứu tác động và dự báo diễn biến bồi lắng, xói lở lòng dẫn hệ thống sông Đồng Nai – Sài Gòn dưới tác động của hệ thống công trình chống ngập úng và cải tạo môi trường cho khu vực Thành phố Hồ Chí Minh PGS.TS. Vũ Thanh Te Độc lập 2009 2011 3250
    9 Nghiên cứu cơ sở khoa học và giải pháp kỹ thuật nhằm đảm bảo an toàn các công trình xây dựng trong điều kiện thiên tai bất thường vùng duyên hải miền Trung GS.TS. Nguyễn Văn Mạo 2009 2011 3050
    10 Nghiên cứu giải pháp tổng thể kiểm soát ngập lụt vùng hạ lưu sông Đồng Nai – Sài Gòn và vùng lân cận GS.TS. Nguyễn Quang Kim 2011 2013 7550
    11 Nghiên cứu hoàn thiện công nghệ mới trong gia cố đê biển bằng phương pháp neo đất, sử dụng phụ gia consolid và chống xói mòn lớp bảo vệ mái GS.TS. Ngô Trí Viềng 2012 2014 4000
    12 Nghiên cứu giải pháp tổng thể kiểm soát ngập lụt vùng hạ lưu sông Đồng Nai – Sài Gòn và vùng lân cận GS.TS Nguyễn Quang Kim 2011 2015 7550
    13 Xây dựng mô hình canh tác lúa giảm phát thải khí nhà kính kỹ thuật tưới tiết kiệm nước TS. Nguyễn Việt Anh 2012 2014 4000
    14 Nghiên cứu chế độ thủy động lực học và vận chuyển bùn cát vùng cửa sông và bờ biển Vịnh Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa PGS.TS. Nguyễn Trung Việt 2013 2014 3750
    15 Nghiên cứu cơ sở khoa học đề xuất các tiêu chuẩn thiết kế lũ, đê biển trong điều kiện BĐKH, nước biển dâng ở Việt Nam và giải pháp phòng tránh giảm nhẹ thiên tai PGS.TS. Ngô Lê Long 2014 2015 5900
    16 Nghiên cứu khả năng hóa lỏng của đê đập bằng vật liệu địa phương chịu tải trọng động đất và giải pháp ổn định công trình. Mã số: KC08-23/11-15 PGS.TS Nguyễn Hồng Nam KC. 08 2013 2015 8145
    17 Nghiên cứu các đặc trưng động học hình thái vùng vịnh và đề xuất ứng dụng các giải pháp tái tạo, nâng cấp bãi biển Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa có tính đến ảnh hưởng của biến đổi khí hậu GS.TS. Nguyễn Trung Việt Nghị định thư 2016 2019 5900
    18 Nghiên cứu các giải pháp giảm thiểu tác động, thích ứng với thiên tai hạn hán và xâm nhập mặn vùng Bán đảo Cà Mau PGS.TS. Nguyễn Đăng Tính Độc lập 2017 2019 7500
    19 Nghiên cứu công nghệ phát hiện sớm nguy cơ sự cố đê sông, đập đất, đập đá, đập bê tông trọng lực và đề xuất giải pháp xử lý PGS.TS. Nguyễn Cảnh Thái Độc lập 2016 2020 15500
    20 Nghiên cứu đề xuất giải pháp duy trì dòng chảy tối thiểu hệ thống sông liên vùng Hà Nội, Hà Nam có xét vai trò điều tiết sông Hồng nhằm tăng cường khả năng tự làm sạch và cải thiện chất lượng môi trường PGS.TS. Nguyễn Hữu Huế KC. 08 2018 2020 7950
    21 Nghiên cứu dự báo diễn biến sạt lở, đề xuất các giải pháp để ổn định bờ sông và quy hoạch sử dụng vùng ven sông phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế xã hội vùng hạ du hệ thống sông Đồng Nai GS.TS. Phạm Thị Hương Lan KC. 08 2018 2020 7980
    22 Nghiên cứu các giải pháp chỉnh trị chống sa bồi luồng tàu cho các cảng cá và khu neo đậu tàu thuyền tỉnh Phú Yên và vùng lân cận, áp dụng cho cửa Tiên Châu PGS.TS. Trần Thanh Tùng KC. 08 2018 2021 8834
    23 Nghiên cứu đề xuất các giải pháp chỉnh trị sông Trường Giang, huyện Núi Thành phục vụ phát triển bền vững kinh tế khu vực và vùng lân cận PGS.TS. Hồ Sỹ Tâm Nghị định thư 2019 2020 5350
    24 Nghiên cứu cơ sở khoa học phục vụ giám sát tài nguyên nước mặt và cảnh báo hạn hán ở Đồng bằng sông Cửu Long trong điều kiện thiếu số liệu quan trắc ở lưu vực sông Mê Công ngoài lãnh thổ Việt Nam GS.TS. Nguyễn Quang Kim KC. 08 06/2019 12/2020 6200
    Nghiên cứu bổ sung, hoàn thiện cơ chế, chính sách tạo việc làm tại chỗ bền vững cho lao động nông thôn, đóng góp tích cực vào xây dựng NTM giai đoạn 2021- 2030 PGS.TS. Trần Văn Hòe CT Nông thôn mới 2020 2020 2600
    25 Nghiên cứu giải pháp khoa học công nghệ thủy lợi, nông lâm kết hợp nhằm cải tạo và khai thác đất cát ven biển phục vụ sản xuất nông nghiệp bền vững vùng Bắc Trung Bộ (Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị GS.TS. Trần Viết Ổn Độc lập 2019 2021 6700
    26 Nghiên cứu thiết lập hệ thống quan trắc theo thời gian thực phục vụ cảnh báo sớm trượt lở đất PGS.TS. Hoàng Việt Hùng Nghị định thư 2019 2022 5104
    27 Nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ khai thác nước thấm lọc từ sông ở Việt Nam phục vụ sinh hoạt và sản xuất PGS.TS. Đoàn Thu Hà Nghị định thư 6/2019 6/2022 5530
    28 Nghiên cứu dòng chảy bùn cát đến hồ chứa có xét đến các yếu tố chịu tác động của biến đổi khí hậu – Áp dụng cho một hồ chứa tại Việt Nam PGS.TS. Nguyễn Thu Hiền Nghị định thư 9/2020 9/2024 4118
    30 Nghiên cứu xây dựng bộ công cụ phục vụ đánh giá, dự báo biến động hình thái và giải pháp ổn định bãi biển vùng Trung Trung Bộ GS.TS Nguyễn Trung Việt Đề tài độc lập 12/2022 11/2025 6950
    31 Nghiên cứu xây dựng, đánh giá tác động của các kịch bản mưa, lũ cực hạn đến hồ chứa lớn lưu vực sông Đà dựa trên nền tảng tích hợp mô hình khí tượng – thủy văn và thuật toán chuyển vị động lực các điều kiện khí quyển TS. Trần Khắc Thạc Đề tài độc lập 12/2022 11/2025 6000
    32 Nghiên cứu đặc tính tan rã và cơ chế xói lở của đất đắp mái đập hạ lưu vùng Nam Trung Bộ và đề xuất giải pháp xử lý PGS.TS. Hồ Sỹ Tâm Đề tài độc lập 12/2022 11/2025 6570
    33 Nghiên cứu đề xuất giải pháp tích trữ nước ngọt phục vụ phát triển kinh tế – xã hội vùng đồng bằng sông Cửu Long PGS.TS. Lê Văn Chín Đề tài độc lập 12/2022 11/2025 6500
    34 Nghiên cứu một số giải pháp công trình kiểu mới kiểm soát nguồn nước ở các cửa sông lớn phục vụ phát triển kinh tế xã hội vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long TS. Trương Hồng Sơn Đề tài độc lập 2024 2026 7200
    35 Nghiên cứu lún mặt đất phục vụ chống ngập khu vực Thành phố Hồ Chí Minh và các đô thị Đồng bằng sông Cửu Long PGS.TS Nguyễn Hữu Huế 2023 2026 7250
    36 Nghiên cứu xây dựng đường đặc trưng nước khí tượng, nước mặt, nước dưới đất để xác định tỷ lệ đóng góp của các nguồn nước từ thượng lưu về Đồng bằng Sông Cửu Long TS. Trần Đăng An 2023 2025 6040
    37 Nghiên cứu cơ chế truyền tải, tích tụ và phân tán chất ô nhiễm vùng biển ven bờ từ Vũng Tàu tới Kiên Giang PGS.TS Triệu Ánh Ngọc 2021 2025 7600
    38 Nghiên cứu, xây dựng bộ chỉ số và bộ công cụ đánh giá hiệu quả quản lý, sử dụng nước cho các hệ thống công trình thủy lợi phục vụ an ninh nguồn nước PGS.TS Lê Văn Chính 12/2024 3/2028 7304
    39 Nghiên cứu đề xuất giải pháp huy động sự tham gia của doanh nghiệp và cộng đồng trong đầu tư và quản lý, giám sát nước sạch nông thôn phù hợp với từng vùng miền ở Việt Nam PGS.TS. Trương Đức Toàn 01/2025 12/2025 2300

  • Danh sách đề tài cấp Cơ sở năm 2024

    Danh sách đề tài cấp Cơ sở năm 2024

    DANH SÁCH ĐỀ TÀI NCKH CẤP CƠ SỞ ĐƯỢC PHÊ DUYỆT VÀ GIAO CHỦ NHIỆM THỰC HIỆN NĂM 2024

    (Kèm theo Quyết định số 802/QĐ-ĐHTL ngày 20 tháng 3 năm 2024 của Hiệu trưởng Trường Đại học Thủy lợi)

    STT Tên đề tài Chủ nhiệm Khoa Kinh phí (triệu đồng)
    1 Nghiên cứu sử dụng cốt liệu xỉ thép và cát biển để chế tạo bê tông ứng dụng cho các công trình Thủy lợi TS. Ngô Thị Ngọc Vân Khoa Công trình 7.2
    2 Nghiên cứu sự phân bố lại ứng suất trong cầu dây văng thép do sự chùng ứng suất của các cáp TS. Hồng Tiến Thắng Khoa Công trình 7.2
    3 Nghiên cứu tối ưu tiết diện kết cấu khung thép sử dụng thuật toán meta – heuristic theo tiêu chuẩn Việt Nam ThS. Nguyễn Thị Thanh Thúy Khoa Công trình 7.2
    4 Nghiên cứu các hệ số ảnh hưởng và đề xuất phương pháp tính toán hệ số áp lực hông trong mái dốc TS. Phạm Phú Vinh Khoa Công trình 7.2
    5 Thiết kế khung liên hợp thép – bê tông chịu động đất theo tiêu chuẩn Châu Âu TS. Bùi Sĩ Mười Khoa Công trình 7.2
    6 Nghiên cứu đánh giá ảnh hưởng của số lượng và phân bố điểm khống chế ảnh đến độ chính xác xây dựng mô hình số bề mặt từ dữ liệu ảnh UAV (thực nghiệm tại một mỏ khai thác khoáng sản lộ thiên) TS. Đặng Tuyết Minh Khoa Kỹ thuật Tài nguyên nước 7.2
    7 Nghiên cứu khả năng ứng dụng của mô hình EPA-SWMM và mô hình MIKE URBAN trong quản lý thoát nước mưa của đô thị TS. Nguyễn Thanh Thủy Khoa Kỹ thuật Tài nguyên nước 7.2
    8 Nghiên cứu phương pháp xây dựng biểu đồ điều phối cho hệ thống hồ chứa làm nhiệm vụ cấp nước. TS. Nguyễn Thị Thu Nga Khoa Kỹ thuật Tài nguyên nước 7.2
    9 Nghiên cứu ảnh hưởng của xử lý nhiệt đến cấu trúc tế vi và cơ tính của thép SKD11 dùng làm khuôn dập nguội TS. Lê Thị Giang Khoa Cơ Khí 7.2
    10 Phân tích dao động của dầm có kích thước nano làm bằng vật liệu có cơ tính biến thiên trong môi trường nhiệt độ cao. TS. Bùi Văn Tuyển Khoa Cơ Khí 7.2
    11 Nghiên cứu đánh giá tải trọng động của đoàn xe Sơ mi rơ móc sử dụng hệ thống treo khí nén. TS. Kiều Đức Thịnh Khoa Cơ Khí 7.2
    12 Nghiên cứu, xây dựng qui trình thiết kế ngược cánh turbin TS. Ngô Xuân Quang Khoa Cơ Khí 7.2
    13 Nghiên cứu ảnh hưởng của xử lý nhiệt đến tổ chức tế vi và cơ tính của thép dụng cụ SKD61 làm khuôn dập nóng TS. Trần Văn Khanh Khoa Cơ Khí 7.2
    14 Nghiên cứu ứng xử của kết cấu khung FGM (Functionally Graded Material) bằng phương pháp phần tử hữu hạn TS. Phạm Vũ Nam Khoa Cơ Khí 7.2
    15 Nghiên cứu xây dựng bản đồ và điều hướng robot di động thông minh ứng dụng trong không gian đóng ThS. Triệu Thị Minh Thu Khoa Cơ Khí 7.2
    16 Nghiên cứu, đánh giá khả năng công nghệ của phương pháp gia công EDM sử dụng điện cực ghép ThS. Nghiêm Văn Vinh Khoa Cơ Khí 7.2
    17 Chế tạo, nghiên cứu cấu trúc và tính chất quang của bán dẫn ZnOS pha tạp Mn2+ định hướng cho ứng dụng đèn LED TS. Nguyễn Văn Nghĩa (B), Khoa Điện-Điện tử 7.2
    18 Nghiên cứu phương pháp biểu diễn vĩ mô EMR cho các bộ biến đổi DC-DC trong hệ thống năng lượng tái tạo TS. Ngô Quang Vĩ Khoa Điện-Điện tử 7.2
    19 Nghiên cứu cấu trúc điều khiển dự báo dòng điện cho nghịch lưu 3L-NPC TS. Nguyễn Hoàng Việt Khoa Điện-Điện tử 7.2
    20 Nghiên cứu, ứng dụng thuật toán tối ưu metaheuristic trong vận hành kinh tế các tổ máy phát nhiệt điện. TS. Nguyễn Công Chính Khoa Điện-Điện tử 7.2
    21 Thiết kế bộ điều khiển PI Mờ cho cánh tay robot 6 trục TS. Bùi Thị Hải Linh Khoa Điện-Điện tử 7.2
    22 Nghiên cứu mạch lái 4 kênh cách ly quang (4 channel gate driver) TS. Bùi Văn Đại Khoa Điện-Điện tử 7.2
    23 Nghiên cứu hệ thống thu thập giám sát các thông số môi trường nước nuôi trồng thủy sản TS. Mai Văn Lập Khoa Điện-Điện tử 7.2
    24 Nghiên cứu ảnh hưởng của tưới ngập đến thấm Nitơ xuống nước dưới đất lúa phù sa trung tính vùng đồng bằng sông Hồng TS. Đinh Thị Lan Phương Khoa Hóa và Môi trường 7.2
    25 Nghiên cứu áp dụng kế toán tinh gọn tại các doanh nghiệp may Việt Nam ThS. Ngô Thị Hải Châu Khoa Kinh tế và Quản lý 7.2
    26 Nhu cầu tham vấn tâm lý của sinh viên Trường Đại học Thủy lợi ThS. Bùi Thị Thu Huế Khoa Kinh tế và Quản lý 7.2
    27 Tác động của truyền thông mạng xã hội đến nhận thức của người học với thương hiệu trường đại học – Nghiên cứu tại Trường Đại học Thủy Lợi TS. Đặng Thị Minh Thùy Khoa Kinh tế và Quản lý 7.2
    28 Truyền thông thương hiệu tại các cơ sở giáo dục đại học – Nghiên cứu tại Trường Đại học Thủy lợi Ths. Nguyễn Thị Hương Khoa Kinh tế và Quản lý 7.2
    29 Nghiên cứu  ý định khởi nghiệp của sinh viên Trường Đại học Thuỷ Lợi. TS. Nguyễn Thuỳ Linh Khoa Kinh tế và Quản lý 7.2
    30 Tác động của chất lượng thể chế chính trị và số hóa đến việc thu hẹp khoảng cách về giới trong tài chính toàn diện ThS. Nguyễn Thu Hằng Khoa Kinh tế và Quản lý 7.2
    31 Nghiên cứu tăng trưởng năng suất và đề xuất giải pháp tăng năng suất khu vực ngân hàng Việt Nam giai đoạn hậu COVID-19 TS. Lê Thanh Phương Khoa Kinh tế và Quản lý 7.2
    32 Ảnh hưởng của đại dịch COVID-19 đến khả năng hoạt động liên tục của các doanh nghiệp nhỏ và vừa Việt Nam TS. Đào Thị Hương Khoa Kinh tế và Quản lý 7.2
    33 Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến công tác lập và áp dụng định mức trong doanh nghiệp quản lý khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh Hưng Yên. TS Lê Minh Thoa Khoa Kinh tế và Quản lý 7.2
    34 Nâng cao độ chính xác tra cứu ảnh theo nội dung dựa trên học sâu ThS. Cù Việt Dũng Khoa Công nghệ thông tin 7.2
    35 Ứng dụng các biến thể của mô hình học sâu Transformer trong dự báo lưu lượng hồ Tả Trạch ThS. Nguyễn Đắc Hiếu Khoa Công nghệ thông tin 7.2
    36 Nghiên cứu nhận dạng hoa quả sử dụng phương pháp học sâu Ths Nguyễn Thị Phương Thảo Khoa Công nghệ thông tin 7.2
    37 Dáng điệu nghiệm của một số lớp phương trình giả parabolic phi tuyến Ths Lê Thị Minh Hải Khoa Công nghệ thông tin 7.2
    38 Xây dựng bài giảng điện tử theo chuẩn SCORM cho môn học Cấu trúc dữ liệu và giải thuật. ThS Trần Thị Minh Hoàn Khoa Công nghệ thông tin 7.2
    39 Nhận thức về an ninh phi truyền thống của sinh viên Trường Đại học Thủy lợi hiện nay TS. Tô Mạnh Cường Khoa Luật và Lý luận chính trị 7.2
    40 Ứng dụng bài tập nâng cao thể lực cho nam sinh viên năm thứ nhất đang học môn bóng đá tại Trường Đại học Thủy lợi Th.S. Vũ Văn Trung Trung tâm Giáo dục Quốc phòng & An ninh 7.2
    41 Nghiên cứu ứng xử chịu xoắn của dầm bê tông cốt thép bằng mô hình màng hóa mềm và thực nghiệm ThS. Nguyễn Vĩnh Sáng Phân hiệu 30
    42 Nghiên cứu sử dụng phụ phẩm vỏ hạt trong sản xuất nông nghiệp thay thế cốt liệu bê tông Th.S Đặng Tuấn Phong Phân hiệu 7
  • Nghiên cứu xác định các đặc trưng sóng ngoại trọng lực ở các đảo nổi

    1. Thông tin chung đề tài

    + Tên đề tài: Nghiên cứu xác định các đặc trưng sóng ngoại trọng lực ở các đảo nổi

    + Chủ nhiệm: ThS. Phạm Lan Anh

    + Năm thực hiện: 2020

    + Cấp quản lý: Trường

    + Kinh phí: 30 triệu đồng

    2. Mục tiêu: Nghiên cứu quá trính biến đổi, tương tác sóng – sóng, hình thành sóng ngoại trọng lực ở các đảo nổi thềm san hô

    3. Nội dung thực hiện:

    + Tổng quan nghiên cứu về thủy động lực sóng trên các đảo san hô nổi

    + Nghiên cứu thực nghiệm: lý thuyết tương tự, phân tích thứ nguyên và tỉ lệ mô hình, các tham số ảnh hưởng, nghiên cứu kết cấu, thiết kê kịch bản.

    + Thực hiện thí nghiệm: Chế tạo và lắp dựng mô hình, phân tích số liệu, đánh giá kết quả.

    4. Sản phẩm đề tài:

    + Bộ số liệu thực nghiệm về sự biến đổi sóng ngoại trọng lực trên đảo nổi bao gồm file, ảnh chụp, video

    + Báo cáo tổng kết phân tích kết quả xác định chiều cao sóng, cao trình đỉnh sóng

     

  • Đề tài cơ sở 2019-Nghiên cứu đánh giá chất lượng cọc khoan nhồi từ kết quả thí nghiệm, các biện pháp khắc phục sửa chữa

    1. Thông tin chung

    + Tên đề tài: Nghiên cứu đánh giá chất lượng cọc khoan nhồi từ kết quả thí nghiệm, các biện pháp khắc phục sửa chữa

    + Chủ nhiệm: TS. Nguyễn ngọc Thắng

    + Cấp quản lý: Trường

    + Năm thực hiện: 2019

    + Tình trạng: Đã nghiệm thu

    2. Mục tiêu

    + Đánh giá chất lượng cọc khoan nhồi trên cơ sở phân tích số liệu thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi sau thi công.

    + Đưa ra đặc điểm nhận dạng một số dạng khuyết tật và định lượng khuyết tật trong bê tông cọc khoan nhồi sau thi công.

    + Đề xuất giải pháp hạn chế và sửa chữa khuyết tật cọc khoan nhồi sau thi công.

    3. Nội dung thực hiện

    + Thu thập, phân tích tài liệu

    + Xử lý số liệu kết quả thí nghiệm cọc khoan nhồi

    + Phân tích đánh giá các phương pháp thí nghiệm cọc khoan nhồi đang áp dụng tại Việt Nam

    + Nghiên cứu phương pháp đánh giá khuyết tật cọc khoan nhồi, các vấn đề thường gặp và nguyên nhân

    + Phân tích đánh giá các biện pháp xử lý sửa chữa khuyết tật cọc khoan nhồi tại Việt Nam.

    4. Một số hình ảnh và kết quả đề tài

     

     

     

  • Nghiên cứu ảnh hưởng của công nghiệp hóa và đô thị hóa đến hệ số tiêu vùng đồng bằng Bắc Bộ

    1. Giới thiệu chung

    + Tên đề tài: Nghiên cứu ảnh hưởng của công nghiệp hóa và đô thị hóa đến hệ số tiêu vùng đồng bằng Bắc Bộ

    + Chủ nhiệm: PGS.TS. Dương Thanh Lượng               

    + Cơ quan thực hiện: Trường Đại học Thủy lợi  

    + Thời gian thực hiện: 2008 – 2010     

    + Kinh phí:   

    2. Mục tiêu đề tài:

    – Xác định được mức độ ảnh hưởng của công nghiệp hóa và đô thị hóa đến hệ số tiêu vùng đồng bằng Bắc Bộ

    – Đề xuất được: + Phương pháp tính toán hệ số tiêu có xét đến ảnh hưởng của công nghiệp hóa và đô thị hóa

    + Giải pháp điều chỉnh quy hoạch tiêu và giải pháp công trình thủy lợi phù hợp với phát triển công nghiệp hóa, đô thị hóa vùng đồng bằng Bắc Bộ

    3. Nội dung nghiên cứu chính

    4. Các kết quả đạt được:

    – Phương pháp luận về phân vùng tiêu nước mặt vùng đồng bằng Bắc Bộ:

    + Phân loại vùng tiêu. Tổng kết và hệ thống hóa các phương pháp phân vùng tiêu

    + Đề xuất các nguyên tắc phân vùng tiêu và các ràng buộc khi phân vùng tiêu

    – Bản đồ phân vùng tiêu đồng bằng Bắc Bộ đã được số hóa : tỉ lệ 1/100000 – 1/200000

    – Bài báo: Tạp chí Nông nghiệp và PTNT, Thủy lợi và môi trường, Tài nguyên nước….

    5. Tác động và lợi ích mang lại của kết quả nghiên cứu

  • Nghiên cứu giải pháp nâng cao hiệu quả công trình thủy lợi các tỉnh Trung du, miền núi phía Bắc phục vụ đa mục tiêu

    1. Giới thiệu chung

    + Tên đề tài: Nghiên cứu giải pháp nâng cao hiệu quả công trình thủy lợi các tỉnh Trung du, miền núi phía Bắc phục vụ đa mục tiêu

    + Chủ nhiệm: GS.TS. Bùi Hiếu               

    + Cơ quan thực hiện: Trường Đại học Thủy lợi  

    + Thời gian thực hiện: 2008 – 2010     

    + Kinh phí:   

    2. Mục tiêu đề tài:

    – Đánh giá được hiệu quả tổng hợp phục vụ đa mục tiêu của công trình thủy lợi miên núi và trung du phía Bắc.

    Cụ thể: + Đánh giá được thực trạng các công trình thủy lợi thuộc vùng nghiên cứu đáp ứng được nhiệm vụ thiết kế và thực hiện đa mục tiêu

    + Đánh giá được thực trạng thể loại, quy mô công trình thủy lợi thuộc vùng nghiên cứu có khả năng phục vụ đa mục tiêu

    + Hiệu quả hoạt động của các công trình thủy lợi so với nhiệm vụ và yêu cầu

    – Đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả công trình thủy lợi phục vụ đa mục tiêu cho phát triển kinh tế – xã hội và môi trường tại các tỉnh trung di miên núi phía Bắc bao gồm các giải pháp quy hoạch, thiết kế và quản lý vận hành (lĩnh vực công trình và phi công trình) đảm bảo cân bằng sinh thái và phát triển bền vững.

    – Đưa ra được hệ thống các chỉ tiêu đánh giá và phần mềm tính toán hiệu quả tổng hợp phục vụ đa mục tiêu của các công trình thủy lợi

    3. Nội dung nghiên cứu chính

    4. Các kết quả đạt được

    5. Tác động và lợi ích mang lại của kết quả nghiên cứu