Danh mục: Tin tức Uncategory

  • Cấu trúc hệ thống ĐBCL của ĐH Thủy Lợi

     

    Danh sách nhân sự chủ chốt của hệ thống ĐBCL của trường ĐH Thủy Lợi

    Đơn vị

    Họ và tên

    Chức danh

    Học hàm, học vị

    Ban giám hiệu

    Nguyễn Trung Việt

    Phó Hiệu trưởng

    Giáo sư, tiến sĩ

    Phòng Thanh tra

    Đào Tấn Quy

    Trưởng phòng

    Tiến sĩ

    Phòng Khảo thí và KĐCL

    Nguyễn Văn Nghĩa

    Phó trưởng phòng phụ trách

    Tiến sĩ

    Ban KĐCL

    Trương Quốc Quân

    Phó trưởng phòng KT và KĐCL

    Tiến sĩ

    Khoa Công trình

    Nguyễn Ngọc Thắng

    Phó trưởng khoa

    Phó giáo sư, tiến sĩ

    Khoa KTTNN

    Lê Văn Chín

    Phó trưởng khoa

    Phó giáo sư, tiến sĩ

    Khoa Năng lượng

    Lương Duy Thành

    Phó trưởng khoa

    Tiến sĩ

    Khoa Cơ Khí

    Nguyễn Đức Ngọc

    Phó trưởng khoa

    Tiến sĩ

    Khoa Môi trường

    Nguyễn Văn Sỹ

    Phó trưởng khoa

    Tiến sĩ

    Khoa Kinh tế và Quản lý

    Lê Văn Chính

    Phó trưởng khoa

    Tiến sĩ

    Khoa CNTT

    Đặng Thị Thu Hiền

    Phó trưởng khoa

    Tiến sĩ

    Khoa Kỹ thuật biển

    Trần Thanh Tùng

    Phó trưởng khoa

    Phó giáo sư, tiến sĩ

    Khoa TV TNN

    Hoàng Thanh Tùng

    Phó trưởng khoa

    Phó giáo sư, tiến sĩ

    Trung tâm ĐTQT

    Nguyễn Hồng Nam

    Phó Giám đốc

    Phó giáo sư, tiến sĩ

    Cơ sở 2

    Nguyễn Đăng Tính

    Phó Giám đốc

    Phó giáo sư, tiến sĩ

  • Nhiệm vụ chính công tác ĐBCL giai đoạn 2016-2020

    CLPT Trường Đại học Thuỷ Lợi giai đoạn 2016 – 2020 tầm nhìn 2030 xác định rõ các nhiệm vụ chính của công tác ĐBCL, bao gồm:

    1. Đảm bảo và cải tiến liên tục chất lượng dạy, học và nghiên cứu
    • Tiến hành công tác Tự đánh giá chất lượng với tối thiểu 50% các CTĐT;
    • Tiến hành đánh giá ngoài tối thiểu 10% số CTĐT của trường theo tiêu chuẩn trong nước và quốc tế;
    • Triển khai KĐCL cấp trường theo tiêu chuẩn trong nước và quốc tế.
    1. Xây dựng và duy trì các hoạt động đảm bảo chất lượng như khảo sát ý kiến các bên liên quan phục vụ cho các công tác hướng đến đổi mới và cải tiến chất lượng của tất cả các hệ đào tạo, bao gồm:
    • Thu thập ý kiến phản hồi của các DN tuyển dụng;
    • Thu thập ý kiến phản hồi của đội ngũ GV và chuyên viên trong trường;
    • Thu thập ý kiến phản hồi của hệ thống CSV;
    • Thu thập ý kiến phản hồi của SV.
    1. Xây dựng, hoàn thiện và ban hành quy trình khảo thí
    2. Xây dựng và hoàn thiện hệ thống các chỉ số chất lượng quan trọng hỗ trợ ra quyết định dựa trên dữ liệu và giám sát việc cải tiến chất lượng.
    3. Xây dựng và hoàn thiện chính sách chất lượng, cơ sở dữ liệu, sổ tay chất lượng và các hướng dẫn về các hoạt động đảm bảo và cải tiến chất lượng.
    4. Xây dựng và phát triển đội ngũ nhân sự đảm bảo chất lượng chuyên nghiệp cấp trường và đơn vị.
  • Kết quả phúc tra giai đoạn 1, kỳ 2 năm học 2017-2018 (K56,57,58)

    STT MÔN TÊN SINH VIÊN LỚP       MSV ĐIỂM CŨ ĐIỂM MỚI
    1 Đường lối cách mạng của Đảng Công Sản Việt Nam Đặng Quốc Đạt 58QLXD2 1651141819 3,0 3,5
    Lê Văn Sơn 58CXD1 1651040437 1,0  1,5
    2 Nhập môn xác suất thống kê Lê Văn Mạnh 58KTH 1651180693 8,0 8,5
    3 Sinh thái môi trường ứng dụng Nguyễn Phương Vân 57MT1 1551092285 4,6 6,6
    Dương Thị Thắm 57MT2 1551092458 7,0 7,5
    4 Thiết kế kiểm soát chất thải rắn Nguyễn Thị Tình 56MT2 1451090959 6,8 7,3
    Vũ Đạt 56MT2 1451090717 6,1 6,8
    Đỗ Bích Huyền 56MT1 1451090694 7,0 7,7
    5 Kỹ thuật tưới hiện đại Phạm Thị Mến 56NTK 1451021274 2,5 3,0
    6 Thị trường tài chính  Nguyễn Thị Thanh Phương 58KT3 1654031508 8,0 8,5
    Phạm Thị Việt Hà 58KT1 1654031160 6,0 6,5
    7 Nguyên lý kế toán Phạm Thị Ngọc 58QLXD1 1651141441 6,3 6,5
    8 Tài chính doanh nghiệp Hoàng Đức Thắng 58KT4 1654031577 2,8 3,0
    9 Cơ sở thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp Ngô Thị Hiền Trang 56CXD1 1451040103 4,0 4,5
    10 Kết cấu bê tông cốt thép Phạm Quỳnh Trâm 57H 1551101304 6,0 7,5
    11 Đập và hồ chứa Nguyễn Đức Chiều 56CTL3 1451012116 4,0 4,5
    12 Công trình trên hệ thống thủy lợi Vũ Văn Hòa 56CTL4 1451012491 1,0 3,5
    13 Cơ học đất Nguyễn Tùng Dương 57GT Đ2 1551130168 7,5 8,5
    14 Trắc địa Nguyễn Minh Phú 55CT1 1351111538 1,5 2,0
    Ma Khánh Tùng 58C3 1651010591 1,0 4,0
    15 Cơ sở bản đồ và vẽ bản đồ Phan Văn Chinh 58TĐ-BĐ 1651150890 4,0 4,1
    16 Đo đạc và quan trắc biển Lê Đức Trung Hiếu 57B 1551082215 6,0 6,5
    17 Kinh tế vi mô 2 Trương Thị Hà Lan 57K PT 1554011723 6,0 6,5
    Nguyễn Thị Hằng 57K QT 1554011714 6,3 7,3
    Đinh Thị Năm 57K QT 1554012062 6,5 7,5
    Nguyễn Văn Khiêm 57K PT 1554012123 3,5 4,0
    Đặng Ngọc Anh  57K PT 1554011793 3,0 3,5
    Nguyễn Hoàng Hiệp 57K QT 1554011830 3,0 4,0
    Bùi Thị Tuyết Mai 57K PT 1554011783 6,5 7,0
    Trần Anh Quang 57K QT 1554012188 5,5 6,5
    Lưu Thị Hà 57K PT 1554012226 2,0 2,5
    Phạm Huy Khánh 57K QT 1554012103 4,5 5,5
  • Kết quả phúc tra giai đoạn 1, kỳ 2 năm học 2017-2018 cho sinh viên khóa 59

    Phòng Khảo thí và KĐCL xin gửi tới các em sinh viên khóa 59 kết quả phúc tra giai đoạn 1, kỳ 2 năm học 2017-2018 (file đính kèm bên dưới)

    Những sinh viên không có tên trong danh sách có điểm thi sau phúc tra không thay đổi.

  • Lịch phúc tra giai đoạn 1-kỳ 2 năm học 2017-2018 cho khóa 56, 57, 58

    Trong 2 ngày : 14 và 15/5/2018,  Phòng Khảo thí & Kiểm định chất lượng sẽ nhận đơn phúc tra bài thi giai đoạn 1, học kỳ II năm học 2017-2018  cho sinh viên khóa 56, 57, 58.

    Đề nghị các em sinh viên lưu ý.

  • Kết quả phúc tra kỳ 1 năm học 2017-2018 cho sinh viên khóa 59

    Phòng Khảo thí và KĐCL xin gửi tới các em sinh viên khóa 59 kết quả phúc tra kỳ 1 năm học 2017-2018 (file đính kèm bên dưới)

    Những sinh viên không có tên trong danh sách có điểm thi sau phúc tra không thay đổi.

     

  • Kết quả phúc tra giai đoạn 2 kỳ 1 năm học 2017-2018 cho k56,57,58

    Phòng Khảo thí và KĐCL xin gửi tới các em sinh viên khóa 56,57,58 kết quả phúc tra gia đoạn 2, kỳ 1 năm học 2017-2018 (file đính kèm)

    Những sinh viên không có tên trong danh sách có điểm thi sau phúc tra không thay đổi