|
1
|
Khoa Công nghệ thông tin
|
|
|
Bộ môn Hệ thống thông tin
|
4
|
Giảng viên
|
Thạc sĩ trở lên
|
Hệ thống thông tin,
khối ngành Công nghệ thông tin
|
|
|
|
Bộ môn Mạng và An toàn thông tin
|
2
|
Giảng viên
|
Tiến sĩ
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, An toàn thông tin, An ninh mạng
|
|
|
|
Bộ môn Trí tuệ nhân tạo
|
1
|
Giảng viên
|
Tiến sĩ
|
Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu, khối ngành Công nghệ thông tin
|
|
|
|
Bộ môn Công nghệ phần mềm
|
4
|
Giảng viên
|
Thạc sĩ trở lên
|
Kỹ thuật phần mềm, khối ngành Công nghệ thông tin
|
Có kinh nghiệm về lập trình và triển khai dự án phần mềm;
Ưu tiên Nam
|
|
|
Bộ môn Toán học
|
1
|
Giảng viên
|
Tiến sĩ
|
Toán học, Toán ứng dụng, Thống kê
|
Tốt nghiệp các trường ĐHSPHN, ĐHKHTN;
IELTS 5.5 hoặc TOEFL tương đương trở lên;
Ưu tiên Nam
|
|
|
Bộ môn Tin học và Kỹ thuật tính toán
|
5
|
Giảng viên
|
Thạc sĩ trở lên
|
Toán – Tin, Công nghệ thông tin
|
Tốt nghiệp các trường ĐHQGHN, ĐHBKHN, HVCNBCVT, HVKTQS
|
|
2
|
Khoa Điện – Điện tử
|
|
|
Bộ môn Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
1
|
Giảng viên
|
Tiến sĩ
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
Tốt nghiệp các trường ĐHQGHN, ĐHBKHN, HVKTQS
Nghiên cứu tiến sĩ ở nước ngoài về các lĩnh vực: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Điện tử công suất, Truyền động điện
Ưu tiên Nam
|
|
|
Bộ môn Điện tử – Viễn thông
|
1
|
Giảng viên
|
Tiến sĩ
|
Điện tử – Viễn thông
|
Tốt nghiệp các trường ĐHBKHN, HVCNBCVT
Ưu tiên Nam
|
|
|
Bộ môn Kỹ thuật điện, điện tử
|
1
|
Giảng viên
|
Tiến sĩ
|
Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật đo lường, thiết bị điện
|
Tốt nghiệp các trường ĐHQGHN, ĐHBKHN, HVKTQS
Ưu tiên Nam
|
|
|
Bộ môn Kỹ thuật Robot và Hệ thống thông minh
|
1
|
Giảng viên
|
Tiến sĩ
|
Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật điện tử – viễn thông, Kỹ thuật máy tính, hệ thống nhúng
|
Có kinh nghiệm liên quan đến các lĩnh vực: máy điện, Robot và điều khiển robot, các hệ thống điều khiển hiện đại
Ưu tiên Nam
|
|
3
|
Khoa Cơ khí
|
|
|
Bộ môn Kỹ thuật Cơ điện tử
|
1
|
Giảng viên
|
Tiến sĩ
|
Kỹ thuật Cơ điện tử,
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa,
Kỹ thuật đo
|
Tốt nghiệp các trường ĐHBKHN, HVKTQS, ĐHCNHN các trường ĐH nước ngoài;
Sử dụng thành thạo các thiết bị cơ điện tử, CNC
|
|
4
|
Khoa Kinh tế và quản lý
|
|
|
Bộ môn Kế toán
|
3
|
Giảng viên
|
Thạc sĩ trở lên
|
Kế toán, Kiểm toán
|
Ưu tiên Nam, học nước ngoài
|
|
|
Bộ môn Kinh tế
|
2
|
Giảng viên
|
Tiến sĩ
|
Kinh tế đầu tư,
Quản lý (Quản trị) dự án,
Kinh tế quốc tế (hoặc Thương mại Quốc tế, Kinh tế đối ngoại, Kinh doanh quốc tế)
|
IELTS 6.0 hoặc TOEFL tương đương;
Ưu tiên học nước ngoài;
|
|
|
Bộ môn Quản trị du lịch
|
1
|
Giảng viên
|
Tiến sĩ
|
Văn hóa – Lịch sử – Xã hội có liên quan đến du lịch,
Du lịch – Lữ hành – Khách sạn
|
IELTS 5.5 hoặc TOEFL tương đương;
Ưu tiên Nam, học nước ngoài;
|
|
|
Bộ môn Quản trị kinh doanh
|
2
|
Giảng viên
|
Tiến sĩ
|
Quản trị kinh doanh,
Kinh doanh quốc tế,
Marketing,
Kinh Doanh thương mại
|
Tốt nghiệp các trường ĐHKTQD, ĐHNT
IELTS 5.5 hoặc TOEFL tương đương;
Ưu tiên Nam, học nước ngoài;
|
|
|
Bộ môn Logistics và chuỗi cung ứng
|
1
|
Giảng viên
|
Tiến sĩ
|
Kinh doanh thương mại,
Logistics và chuỗi cung ứng
|
Ưu tiên học nước ngoài
|
|
|
Bộ môn Thương mại điện tử
|
1
|
Giảng viên
|
Tiến sĩ
|
Thương mại điện tử,
Thương mại,
Quản trị kinh doanh,
Marketing
|
IELTS 5.5 hoặc TOEFL tương đương;
Ưu tiên học nước ngoài;
|
|
5
|
Trung tâm Giáo dục Quốc phòng và An ninh
|
|
|
Bộ môn Giáo dục thể chất
|
1
|
Giảng viên
|
Thạc sĩ trở lên
|
Giáo dục thể chất, chuyên môn Quần vợt
|
Tốt nghiệp Trường ĐH TDTT Từ Sơn, Bắc Ninh;
Nam, chiều cao từ 1,70m
|
|
6
|
Trung tâm Đào tạo quốc tế
|
|
|
Bộ môn Ngôn ngữ Anh
|
2
|
Giảng viên
|
Thạc sĩ trở lên
|
Biên, phiên dịch tiếng Anh,
Sư phạm tiếng Anh
|
Tốt nghiệp các trường ĐHNN, ĐHQGHN, ĐHSPHN, ĐHNT, ĐHBKHN, ĐHHN;
IELTS 7.0 hoặc TOEFL tương đương trở lên;
Ưu tiên Nam, có bằng ĐH hoặc ThS thứ 2 thuộc các chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Kinh tế, Du lịch, Báo chí
|
|
|
Bộ môn Tiếng Anh
|
1
|
Giảng viên
|
Thạc sĩ trở lên
|
Biên, phiên dịch tiếng Anh,
Sư phạm tiếng Anh
|
Tốt nghiệp các trường ĐHNN, ĐHQGHN, ĐHSPHN, ĐHNT, ĐHBKHN, ĐHHN;
IELTS 7.0 hoặc TOEFL tương đương trở lên;
Ưu tiên Nam
|
|
7
|
Trung tâm Tin học
|
|
|
Quản trị mạng
|
1
|
Kỹ sư
|
Đại học trở lên
|
Công nghệ thông tin, Toán – Tin
|
Hiểu biết về mạng máy tính, máy chủ, hệ điều hành Server;
Hiểu biết về Cisco;
Ưu tiên Nam, có chứng chỉ Cisco
|
|
|
Lập trình phần mềm
|
1
|
Kỹ sư
|
Đại học trở lên
|
Công nghệ thông tin, Toán – Tin
|
Có kiến thức về lập trình Java/C#/Python;
Có kiến thức về CSDL SQL/MySQL;
Ưu tiên ứng viên có kinh nghiệm về DevExpress, HTML, JavaScrip, CSS
|
|
8
|
Phân hiệu Trường Đại học Thủy lợi (Tại TP.HCM và Tỉnh Bình Dương)
|
|
|
Bộ môn Kế toán và Quản trị kinh doanh
|
2
|
Giảng viên
|
Tiến sĩ
|
Kế toán, Quản trị kinh doanh, Tài chính ngân hàng, Logistics và chuỗi cung ứng
|
IELTS 5.5 hoặc TOEFL tương đương;
Ưu tiên Nam
|
|
|
Bộ môn Công nghệ thông tin
|
2
|
Giảng viên
|
Thạc sĩ trở lên
|
Công nghệ thông tin, Trí tuệ nhân tạo, Mạng máy tính và truyền thông
|
IELTS 5.5 hoặc TOEFL tương đương
|
|
|
Bộ môn khoa học cơ bản
|
|
|
|
Giảng viên chuyên ngành Tiếng Anh
|
2
|
Giảng viên
|
Thạc sĩ trở lên
|
Biên, phiên dịch tiếng Anh, Sư phạm tiếng Anh, Tiếng Anh Kinh tế, Tiếng Anh Thương mại, Tiếng Anh Quản trị kinh doanh
|
|
|
|
Giảng viên chuyên ngành Toán học
|
1
|
Giảng viên
|
Thạc sĩ trở lên
|
Toán học
|
IELTS 5.5 hoặc TOEFL tương đương;
Ưu tiên Nam, tốt nghiệp DDHSP TP HCM
|
|
|
Tổng
|
45
|
|
|
|
|