Danh sách sinh viên được cấp bằng tốt nghiệp từ năm 2026 tại Trường Đại học Thủy lợi
Danh mục: Đại học chính quy
-

Chương trình đào tạo trình độ đại học hệ CQ cho K67
DANH SÁCH CÁC NGÀNH – CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC CHO KHÓA TUYỂN SINH NĂM 2025 (K67)
TT Ngành/Chương trình Khung CTĐT Khoa/Trung tâm 1 Công nghệ thông tin Xem Công nghệ thông tin 2 Hệ thống thông tin Xem Công nghệ thông tin 3 Kỹ thuật phần mềm Xem Công nghệ thông tin 4 An ninh mạng Xem Công nghệ thông tin 5 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu Xem Công nghệ thông tin 6 Công nghệ chế tạo máy Xem Cơ khí 7 Kỹ thuật cơ khí Xem Cơ khí 8 Kỹ thuật cơ điện tử Xem Cơ khí 9 Kỹ thuật ô tô Xem Cơ khí 10 Kỹ thuật điện Xem Điện – Điện tử 11 Kỹ thuật điện tử – viễn thông Xem Điện – Điện tử 12 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Xem Điện – Điện tử 13 Kỹ thuật Robot và điều khiển thông minh Xem Điện – Điện tử 14 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Xem Công trình 15 Kỹ thuật xây dựng Xem Công trình 16 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Xem Công trình 17 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Xem Công trình 18 Quản lý xây dựng Xem Công trình 19 Kỹ thuật cấp thoát nước Xem Kỹ thuật tài nguyên nước 20 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng Xem Kỹ thuật tài nguyên nước 21 Kỹ thuật tài nguyên nước Xem Kỹ thuật tài nguyên nước 22 Thuỷ văn học Xem Kỹ thuật tài nguyên nước 23 Kỹ thuật môi trường Xem Hóa và môi trường 24 Kỹ thuật hóa học Xem Hóa và môi trường 25 Công nghệ sinh học Xem Hóa và môi trường 26 Kinh tế xây dựng Xem Kinh tế và quản lý 27 Kinh tế Xem Kinh tế và quản lý 28 Kinh tế số Xem Kinh tế và quản lý 29 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Xem Kinh tế và quản lý 30 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Xem Kinh tế và quản lý 31 Thương mại điện tử Xem Kinh tế và quản lý 32 Quản trị kinh doanh Xem Kế toán và kinh doanh 33 Kế toán Xem Kế toán và kinh doanh 34 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế – Ngành kế toán Xem Kế toán và kinh doanh 35 Kiểm toán Xem Kế toán và kinh doanh 36 Tài chính – ngân hàng Xem Kế toán và kinh doanh 37 Chương trình Công nghệ tài chính – Ngành Tài chính – Ngân hàng Xem Kế toán và kinh doanh 38 Luật Xem Luật và Lý luận chính trị 39 Luật kinh tế Xem Luật và Lý luận chính trị 40 Ngôn ngữ Anh Xem Trung tâm Đào tạo quốc tế 41 Ngôn ngữ Trung Quốc Xem Trung tâm Đào tạo quốc tế 42 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến)
Xem Trung tâm Đào tạo quốc tế 43 Kỹ thuật tài nguyên nước (Chương trình tiên tiến)
Xem Trung tâm Đào tạo quốc tế ./.
-

Quyết định số 3227/QĐ-ĐHTL ngày 16/10/2024 về ban hành Danh mục học phần tương đương, thay thế trình độ đại học.
Nhà trường ban hành Quyết định số 3227/QĐ-ĐHTL ngày 16/10/2024 về Danh mục học phần tương đương, thay thế trình độ đại học.
Chi tiết Phụ lục kèm theo tại ĐÂY.
-

Chương trình đào tạo trình độ đại học hệ CQ cho K64
CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY THEO TỪNG KHOA ÁP DỤNG CHO KHÓA TUYỂN SINH NĂM 2022 (K64 VỀ SAU)
- Khoa Công trình
- Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Bản mô tả chương trình, Khung CTĐT)
- Kỹ thuật xây dựng (Bản mô tả chương trình, Khung CTĐT)
- Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Bản mô tả chương trình, Khung CTĐT)
- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Bản mô tả chương trình, Khung CTĐT)
- Quản lý xây dựng (Bản mô tả chương trình, Khung CTĐT)
- Khoa Cơ khí
- Công nghệ chế tạo máy
- Kỹ thuật cơ khí (Bản mô tả chương trình, Khung CTĐT)
- Kỹ thuật cơ điện tử (Bản mô tả chương trình, Khung CTĐT)
- Kỹ thuật ô tô
- Khoa Công nghệ thông tin
- Công nghệ thông tin (Bản mô tả chương trình, Khung CTĐT)
- Hệ thống thông tin (Bản mô tả chương trình, Khung CTĐT)
- Kỹ thuật phần mềm (Bản mô tả chương trình, Khung CTĐT)
- An ninh mạng (Bản mô tả chương trình, Khung CTĐT)
- Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu (Bản mô tả chương trình, Khung CTĐT)
- Khoa Điện – Điện tử
- Kỹ thuật điện (Bản mô tả chương trình, Chuẩn đầu ra, Khung CTĐT)
- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Bản mô tả chương trình, Khung CTĐT)
- Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Bản mô tả chương trình, Khung CTĐT)
- Kỹ thuật robot và điều khiển thông minh (Bản mô tả chương trình, Khung CTĐT)
- Khoa Hóa và Môi trường
- Công nghệ sinh học (Bản mô tả chương trình, Khung CTĐT)
- Kỹ thuât hóa học (Bản mô tả chương trình, Khung CTĐT)
- Kỹ thuật môi trường (Bản mô tả chương trình, Khung CTĐT)
- Khoa Kinh tế và Quản lý
- Kinh tế (Bản mô tả chương trình, Khung CTĐT)
- Kinh tế số
- Kế toán (Bản mô tả chương trình)
- Quản trị kinh doanh (Bản mô tả chương trình, Khung CTĐT)
- Kinh tế xây dựng
- Thương mại điện tử
- Logistics và chuỗi cung ứng (Bản mô tả chương trình, Khung CTĐT)
- Quản trị du lịch và lữ hành
- Tài chính – Ngân hàng (Bản mô tả chương trình, Khung CTĐT)
- Khoa Kỹ thuật tài nguyên nưóc
- Kỹ thuật cấp thoát nước (Bản mô tả chương trình, Khung CTĐT)
- Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Bản mô tả chương trình, Khung CTĐT)
- Kỹ thuật tài nguyên nước (Bản mô tả chương trình, Khung CTĐT)
- Thủy văn học (Bản mô tả chương trình, Khung CTĐT)
8. Khoa Lý luận chính trị
9. Trung tâm Đào tạo quốc tế
-

Chương trình đào tạo trình độ đại học hệ CQ cho K62 & K63
CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY THEO TỪNG KHOA ÁP DỤNG CHO KHÓA TUYỂN SINH NĂM 2020 (K62) VÀ 2021 (K63)
- Khoa Công trình
- Công nghệ kỹ thuật xây dựng
- Kỹ thuật xây dựng
- Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Bản mô tả chương trình, Chuẩn đầu ra, Khung CTĐT)
- Khoa Cơ khí
- Công nghệ chế tạo máy
- Kỹ thuật cơ khí (Bản mô tả chương trình, Chuẩn đầu ra, Khung CTĐT)
- Kỹ thuật cơ điện tử
- Kỹ thuật ô tô
- Khoa Công nghệ thông tin
- Công nghệ thông tin (Bản mô tả chương trình, Chuẩn đầu ra, Khung CTĐT)
- Hệ thống thông tin
- Kỹ thuật phần mềm
- Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
- Khoa Điện – Điện tử
- Kỹ thuật điện (Bản mô tả chương trình, Chuẩn đầu ra, Khung CTĐT)
- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
- Kỹ thuật điện tử – viễn thông
- Khoa Hóa và Môi trường
- Công nghệ sinh học
- Kỹ thuât hóa học
- Kỹ thuật môi trường (Bản mô tả chương trình, Chuẩn đầu ra, Khung CTĐT)
- Khoa Kinh tế và Quản lý
- Kinh tế (K62), Kinh tế (K63 về sau)
- Kế toán, Bản mô tả chương trình (K62); Kế toán, Bản mô tả chương trình (K63 về sau)
- Quản trị kinh doanh, Bản mô tả chương trình (K62), Quản trị kinh doanh , Bản mô tả chương trình (K63 về sau)
- Quản lý xây dựng (K62), Quản lý xây dựng (K63 về sau)
- Kinh tế xây dựng
- Thương mại điện tử
- Logistics và chuỗi cung ứng
- Quản trị du lịch và lữ hành
- Khoa Kỹ thuật tài nguyên nưóc
- Kỹ thuật cấp thoát nước
- Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
- Kỹ thuật tài nguyên nước (Bản mô tả chương trình, Chuẩn đầu ra, Khung CTĐT)
- Thủy văn học (Bản mô tả chương trình, Chuẩn đầu ra, Khung CTĐT)
- Trung tâm đào tạo quốc tế
-

Chuẩn đầu ra, Chương trình đào tạo trình độ đại học, cao đẳng hệ chính quy cho khóa K61
Danh mục các ngành đào tạo trình độ đại học, cao đẳng hệ chính quy
TT Tên ngành Chuẩn đầu ra Mô tả chương trình Khung chương trình A Đào tạo Kỹ sư (4.5 năm) 1 Kỹ thuật xây dựng Xem chi tiết Xem chi tiết Xem chi tiết 2 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Xem chi tiết Xem chi tiết Xem chi tiết 3 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Xem chi tiết Xem chi tiết Xem chi tiết 4 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Xem chi tiết Xem chi tiết 5 Kỹ thuật xây dựng công trình biển Xem chi tiết Xem chi tiết Xem chi tiết 6 Kỹ thuật tài nguyên nước Xem chi tiết Xem chi tiết 7 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng Xem chi tiết Xem chi tiết 8 Kỹ thuật Cấp thoát nước Xem chi tiết Xem chi tiết Xem chi tiết 9 Kỹ thuật trắc địa bản đồ Xem chi tiết Xem chi tiết Xem chi tiết 10 Kỹ thuật cơ khí Xem chi tiết Xem chi tiết 11 Kỹ thuật điện điện tử Xem chi tiết Xem chi tiết Xem chi tiết 12 Công nghệ thông tin Xem chi tiết Xem chi tiết 13 Thủy văn học Xem chi tiết Xem chi tiết Xem chi tiết 14 Kỹ thuật môi trường Xem chi tiết Xem chi tiết 15 Kỹ thuật hóa học Xem chi tiết Xem chi tiết Xem chi tiết 16 Công nghệ sinh học Xem chi tiết Xem chi tiết Xem chi tiết 17 Quản lý xây dựng Xem chi tiết Xem chi tiết 18 Công nghệ chế tạo máy Xem chi tiết Xem chi tiết Xem chi tiết 19 Kỹ thuật cơ điện tử Xem chi tiết Xem chi tiết Xem chi tiết 20 Kỹ thuật ô tô Xem chi tiết Xem chi tiết Xem chi tiết 21 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Xem chi tiết Xem chi tiết Xem chi tiết B Đào tạo Kỹ sư Chương trình tiên tiến (4.5 năm) 21 Kỹ thuật xây dựng (CTTT) Xem chi tiết Xem chi tiết Xem chi tiết 22 Kỹ thuật tài nguyên nước (CTTT) Xem chi tiết Xem chi tiết Xem chi tiết C Đào tạo Kỹ sư (4 năm) 23 Hệ thống thông tin Xem chi tiết Xem chi tiết Xem chi tiết 24 Kỹ thuật phần mềm Xem chi tiết Xem chi tiết Xem chi tiết D Đào tạo Cử nhân (4 năm) 25 Kinh tế Xem chi tiết Xem chi tiết 26 Quản trị kinh doanh Xem chi tiết Xem chi tiết 27 Kế toán Xem chi tiết Xem chi tiết E Đào tạo Kỹ sư hệ Liên thông (2.5 năm) 29 Kỹ thuật công trình xây dựng Xem chi tiết Xem chi tiết Xem chi tiết

