Danh mục: Công tác đào tạo

  • Quyết định điểm chuẩn năm 2019 tại cơ sở mở rộng Phố Hiến của Trường ĐH Thủy lợi

    Quyết định điểm chuẩn năm 2019 tại cơ sở mở rộng Phố Hiến của Trường ĐH Thủy lợi

    Trường Đại học Thủy lợi Quyết định phê duyệt điểm chuẩn và danh sách thí sinh trúng tuyển đợt 1 trình độ đại học hệ chính quy vào Trường Đại học Thủy lợi năm 2019 (Các ngành đào tạo tại Cơ sở mở rộng Phố Hiến, Hưng Yên)

    Xem chi tiết Quyết định

    Tra cứu kết quả trúng tuyển tại: http://kqts.tlu.edu.vn/

  • Kế hoạch và quy trình xác nhận nhập học đối với thí sinh trúng tuyển đợt 1 Đại học chính quy năm 2019

    Kế hoạch và quy trình xác nhận nhập học đối với thí sinh trúng tuyển đợt 1 Đại học chính quy năm 2019

    Trường Đại học Thủy lợi thông báo tới thí sinh trúng tuyển đợt 1 năm 2019 vào Trường Đại học Thủy lợi kế hoạch và quy trình xác nhận nhập học như sau:

    Thời gian xác nhận nhập học: từ ngày 10/8/2019 đến 17h00 ngày 15/8/2019 thí sinh nộp Bản chính giấy chứng nhận kết quả thi về trường để xác nhận nhập học (quá thời hạn trên nếu thí sinh không xác nhận nhập học, Nhà trường sẽ xóa tên khỏi danh sách trúng tuyển).

    Xem chi tiết thông báo

  • Thí sinh trúng tuyển diện xét học bạ năm 2019

    Thí sinh trúng tuyển diện xét học bạ năm 2019

    Hội đồng tuyển sinh trường Đại học Thủy lợi quyết định phê duyệt danh sách trúng tuyển đại học hệ chính quy theo diện xét tuyển thẳng vào Trường Đại học Thủy lợi  năm 2019.

    Quyết đinh chi tiết:  Xem Quyết định

    Danh sách thí sinh trúng tuyển:  Xem danh sách

    Chú ý: Từ ngày 19/7/2019 đến 17h00 ngày 23/7/2019 các thí sinh có tên trong danh sách trúng tuyển nộp bản chính giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia năm 2019 trực tiếp tại Trường Đại học Thủy lợi: Phòng 134 – Nhà A4 – Trường Đại học Thủy lợi – Số 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội hoặc gửi qua bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh. Quá thời hạn trên nếu thí sinh không xác định nhập học, Nhà trường sẽ xóa tên khỏi danh sách trúng tuyển.

  • Điểm trúng tuyển vào Trường Đại học Thủy lợi ba năm gần nhất

    Điểm trúng tuyển vào Trường Đại học Thủy lợi ba năm gần nhất

    Để có thêm thông tin giúp các thí sinh lựa chọn ngành đăng ký phù hợp, Trường Đại học Thủy lợi thống kê điểm trúng tuyển vào trường ba năm gần nhất như sau:

    Chú ý: Điểm chuẩn trúng tuyển theo các tổ hợp môn xét tuyển là như nhau. Do đó thí sinh đăng ký hoặc khi điều chỉnh nguyện vọng theo tổ hợp môn xét tuyển có kết quả thi cao nhất.

    TT Tên Ngành Điểm trúng tuyển
    2016 2017 2018
    I Tại Hà Nội (TLA)      
    1 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng 16.17 15.50 14.00
    2 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước 15.99 15.50 14.00
    3 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 17.13 15.50 14.00
    4 Kỹ thuật xây dựng 18.06 15.50 14.00
    5 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 17.01 15.50 14.00
    6 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 17.01 15.50 14.00
    7 Quản lý xây dựng 17.61 15.50 14.00
    8 Kỹ thuật tài nguyên nước 17.01 15.50 14.00
    9 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 17.7 15.50 14.00
    10 Kỹ thuật cấp thoát nước 17.01 15.50 14.00
    11 Thuỷ văn học 17.04 15.50 14.00
    12 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 17.04 15.50 19.00
    13 Kỹ thuật cơ khí 18.96 16.00 15.30
    14 Kỹ thuật cơ điện tử     15.15
    15 Công nghệ chế tạo máy     14.00
    16 Kỹ thuật điện 19.50 16.50 14.00
    17 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa     15.60
    18 Công nghệ thông tin 20.16 18.25 17.95
    19 Hệ thống thông tin 17.61 18.25 16.00
    20 Kỹ thuật phần mềm 18.54 18.25 16.00
    21 Kỹ thuật môi trường 17.01 15.50 14.00
    22 Kỹ thuật hóa học 17.01 15.50 14.00
    23 Công nghệ sinh học     14.00
    24 Kinh tế 19.29 16.00 16.95
    25 Quản trị kinh doanh 19.41 16.00 17.40
    26 Kế toán 20.16 17.00 17.50
    II Tại cơ sở mở rộng Phố Hiến, Hưng Yên      
    1 Công nghệ thông tin     13.00
    2 Quản trị kinh doanh     13.00
    3 Kế toán     13.00
    III Tại Thành phố HCM (TLS)      
    1 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 15.00 15.50 13.00
    2 Kỹ thuật xây dựng 16.00 15.50 13.00
    3 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15.00 15.50 13.00
    4 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 15.00 15.50 13.00
    5 Kỹ thuật tài nguyên nước 15.00 15.50 13.00
    6 Kỹ thuật cấp thoát nước 15.00 15.50 13.00
    7 Kế toán   15.50 13.00
    8 Quản trị kinh doanh     13.00
    9 Công nghệ thông tin   15.50 13.00

     

                                                                                                                                                      Phòng Đào tạo ĐH&SĐH

  • Đề án Tuyển sinh năm 2019

    Đề án Tuyển sinh năm 2019

    Trường Đại học Thủy lợi công bố đề án tuyển sinh năm 2019

    Xem chi tiết Đề án

  • Giới thiệu các ngành tuyển sinh đại học chính quy năm 2019

    Giới thiệu các ngành tuyển sinh đại học chính quy năm 2019

    Năm 2019, Trường Đại học Thủy lợi tuyển sinh 27 ngành và nhóm ngành, trong đó có 2 ngành Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng Tiếng Anh. Trường tuyển sinh tại 3 cơ sở với tổng chỉ tiêu là 3700. chi tiết như sau

    1. Xét tuyển tại cơ sở Hà Nội (Mã trường: TLA)

    a) Các ngành đào tạo bằng Tiếng Anh

    TT

    Mã ngành

    Tên ngành

    Chỉ tiêu

    Tổ hợp xét tuyển

    Giới thiệu ngành

    Video giới thiệu

    1

    TLA201

    Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng (Hợp tác với Đại học Arkansas, Hoa Kỳ, học bằng Tiếng Anh)

    Đào tạo các chuyên ngành:

    • – Xây dựng dân dụng và công nghiệp;
    • – Công trình giao thông;
    • – Công trình thủy;
    • – Địa kỹ thuật;
    • – Quản lý xây dựng;
    • – Môi trường.

    60

    A00, A01, D07, D01

    Xem chi tiết

    Tại đây

    2

    TLA202

    Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước (Hợp tác với Đại học bang Colorado, Hoa Kỳ, học bằng Tiếng Anh)

    Đào tạo các chuyên ngành:

    • – Kỹ thuật tài nguyên nước;
    • – Cấp thoát nước;
    • – Môi trường.

    60

    A00, A01, D07, D01

    Xem chi tiết

    Tại đây

    Tổng

    120

     

     

     

     

    b) Các ngành đào tạo bằng Tiếng Việt

    TT

    Mã ngành

    Tên ngành

    Chỉ tiêu

    Tổ hợp xét tuyển

    Giới thiệu ngành

    Video giới thiệu

    1

    TLA101

    Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

    Đào tạo các chuyên ngành:

          – Kỹ thuật công trình thủy;

          – Thủy điện và công trình năng lượng;

          – Công trình Cảng – Đường thủy;

          – Kỹ thuật xây dựng công trình biển.

    160

    A00, A01, D07, D01

    Xem chi tiết

    Tại đây

    2

    TLA104

    Kỹ thuật xây dựng

    180

    A00, A01, D07, D01

    Xem chi tiết

    Tại đây

    3

    TLA111

    Công nghệ kỹ thuật xây dựng

    70

    A00, A01, D07, D01

    Xem chi tiết

    Tại đây

    4

    TLA113

    Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

    70

    A00, A01, D07, D01

    Xem chi tiết

    Tại đây

    5

    TLA114

    Quản lý xây dựng

    Đào tạo các chuyên ngành:

    • – Kinh tế xây dựng;
    • – Quản lý xây dựng.

    100

    A00, A01, D07, D01

    Xem chi tiết

    Tại đây

    6

    TLA102

    Kỹ thuật tài nguyên nước

    100

    A00, A01, D07, D01

    Xem chi tiết

    Tại đây

    7

    TLA107

    Kỹ thuật cấp thoát nước

    70

    A00, A01, D07, D01

    Xem chi tiết

    Tại đây

    8

    TLA110

    Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

    70

    A00, A01, D07, D01

    Xem chi tiết

    Tại đây

    9

    TLA103

    Thuỷ văn học

    Đào tạo các chuyên ngành:

    • – Thủy văn và tài nguyên nước;
    • – Quản lý và giảm nhẹ thiên tai.

    50

    A00, A01, D07, D01

    Xem chi tiết

    Tại đây

    10

    TLA109

    Kỹ thuật môi trường

    70

    A00, A01, B00, D01

    Xem chi tiết

    Tại đây

    11

    TLA118

    Kỹ thuật hóa học               

    60

    A00, B00, D07

    Xem chi tiết

    Tại đây

    12

    TLA119

    Công nghệ sinh học

    70

    A00, A02, B00, D08

    Xem chi tiết

     

    13

    TLA106

    Nhóm ngành Công nghệ thông tin

    Gồm các ngành:

    + Công nghệ thông tin

    • – Công nghệ thông tin;
    • – Công nghệ thông tin Việt-Nhật.

    + Hệ thống thông tin;

    + Kỹ thuật phần mềm.

    400

    A00, A01, D07, D01

    Xem chi tiết

    Tại đây

    14

    TLA115

    Kỹ thuật trắc địa – bản đồ

    50

    A00, A01, D07, D01

    Xem chi tiết

    Tại đây

    15

    TLA105

    Kỹ thuật cơ khí

    Đào tạo các chuyên ngành:

    • – Kỹ thuật cơ khí;
    • – Kỹ thuật cơ khí định hướng việc làm tại – Hàn Quốc.

    120

    A00, A01, D07, D01

    Xem chi tiết

    Tại đây

    16

    TLA122

    Công nghệ chế tạo máy

    Đào tạo các chuyên ngành:

    • – Công nghệ chế tạo máy;
    • – Công nghệ chế tạo máy định hướng việc làm tại Nhật Bản.

    100

    A00, A01, D07, D01

    Xem chi tiết

     

    17

    TLA123

    Kỹ thuật Ô tô

    Đào tạo các chuyên ngành:

    • – Kỹ thuật ô tô;
    • – Công nghệ ô tô định hướng việc làm tại Nhật Bản.

    120

    A00, A01, D07, D01

    Xem chi tiết

    Tại đây

    18

    TLA120

    Kỹ thuật cơ điện tử

    120

    A00, A01, D07, D01

    Xem chi tiết

     

    19

    TLA112

    Kỹ thuật điện
    Đào tạo các chuyên ngành:
         – Hệ thống điện;
         –
     Điện công nghiệp và dân dụng;

         – Năng lượng mới và tái tạo.

    140

    A00, A01, D07, D01

    Xem chi tiết

    Tại đây

    20

    TLA121

    Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

    70

    A00, A01, D07, D01

    Xem chi tiết

     

    21

    TLA401

    Kinh tế

    Đào tạo các chuyên ngành:

    • – Kinh tế đầu tư;
    • – Kinh tế quốc tế;
    • – Kinh tế phát triển;
    • – Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.

    120

    A00, A01, D07, D01

    Xem chi tiết

    Tại đây

    22

    TLA402

    Quản trị kinh doanh

    Đào tạo các chuyên ngành:

    • – Quản trị kinh doanh thương mại điện tử;
    • – Quản trị marketing;
    • – Quản trị kinh doanh quốc tế.

    180

    A00, A01, D07, D01

    Xem chi tiết

    Tại đây

    23

    TLA403

    Kế toán

    180

    A00, A01, D07, D01

    Xem chi tiết

    Tại đây

    Tổng

    2670

     

     

     

    2. Xét tuyển tại Cơ sở mở rộng Phố Hiến (Mã trường: TLA); Sinh viên học năm thứ nhất và năm thứ hai tại Hưng Yên, các năm còn lại học tại Hà Nội.

    TT

    Mã ngành

    Tên ngành

    Chỉ tiêu

    Tổ hợp xét tuyển

    Giới thiệu ngành

    Video giới thiệu

    1

    PHA106

    Công nghệ thông tin

    70

    A00, A01, D07, D01

    Xem chi tiết

    Tại đây

    2

    PHA105

    Kỹ thuật cơ khí

    70

    A00, A01, D07, D01

    Xem chi tiết

    Tại đây

    3

    PHA123

    Kỹ thuật ô tô

    Đào tạo các chuyên ngành:

    • Kỹ thuật ô tô
    • Công nghệ ô tô định hướng việc làm tại Nhật Bản

    70

    A00, A01, D07, D01

    Xem chi tiết

     

    4

    PHA402

    Quản trị kinh doanh

    Đào tạo các chuyên ngành:

    • – Quản trị kinh doanh thương mại điện tử;
    • – Quản trị marketing;
    • – Quản trị kinh doanh quốc tế.

    60

    A00, A01, D07, D01

    Xem chi tiết

    Tại đây

    5

    PHA403

    Kế toán

    60

    A00, A01, D07, D01

    Xem chi tiết

    Tại đây

    Tổng

    330

     

     

     

     

    3. Xét tuyển tại Cơ sở 2 – TP Hồ Chí Minh (Mã trường: TLS)

    TT

    Mã ngành

    Tên ngành

    Chỉ tiêu

    Tổ hợp xét tuyển

    Giới thiệu ngành

    Video giới thiệu

    1

    TLS101

    Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ

    70

    A00, A01, D07, D01

    Xem chi tiết

    Tại đây

    2

    TLS104

    Kỹ thuật xây dựng

    60

    A00, A01, D07, D01

    Xem chi tiết

    Tại đây

    3

    TLS111

    Công nghệ kỹ thuật xây dựng

    60

    A00, A01, D07, D01

    Xem chi tiết

    Tại đây

    4

    TLS113

    Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

    60

    A00, A01, D07, D01

    Xem chi tiết

    Tại đây

    5

    TLS102

    Kỹ thuật tài nguyên nước

    60

    A00, A01, D07, D01

    Xem chi tiết

    Tại đây

    6

    TLS107

    Kỹ thuật cấp thoát nước

    60

    A00, A01, D07, D01

    Xem chi tiết

    Tại đây

    7

    TLS106

    Công nghệ thông tin

    70

    A00, A01, D07, D01

    Xem chi tiết

    Tại đây

    8

    TLS402

    Quản trị kinh doanh

    Đào tạo các chuyên ngành:

    • – Quản trị kinh doanh thương mại điện tử;
    • – Quản trị marketing;
    • – Quản trị kinh doanh quốc tế.

    70

    A00, A01, D07, D01

    Xem chi tiết

    Tại đây

    9

    TLS403

    Kế toán

    70

    A00, A01, D07, D01

    Xem chi tiết

    Tại đây

    Tổng

    580

     

     

     

    Ghi chú mã tổ hợp xét tuyển:

    Mã tổ hợp

    Danh sách môn

    Mã tổ hợp

    Danh sách môn

    A00

    Toán, Vật lý, Hóa học

    D01

    Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

    A01

    Toán, Vật lý, Tiếng Anh

    D07

    Toán, Hóa học, Tiếng Anh

    A02

    Toán, Vật lý, Sinh học

    D08

    Toán, Sinh học, Tiếng Anh

    B00

    Toán, Hóa học, Sinh học

     

     

     

                                                                                                                                         Phòng Đào tạo ĐH&SĐH

     

  • Bộ GD&ĐT công bố dự thảo quy chế tuyển sinh ĐH 2019 với nhiều điểm mới

    Bộ GD&ĐT công bố dự thảo quy chế tuyển sinh ĐH 2019 với nhiều điểm mới

    Dự thảo quy chế tuyển sinh 2019 sẽ được lấy ý kiến đến hết ngày 24/2

    Dự thảo quy chế tuyển sinh 2019 sẽ được lấy ý kiến đến hết ngày 24/2

    Bộ GD&ĐT vừa có thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều về ban hành quy định về việc xác định chỉ tiêu tuyển sinhtrình độ trung cấp, cao đẳng các ngành đào tạo. Dự thảo quy chế tuyển sinh 2019 do Thứ trưởng Lê Hải An ký, sẽ được Bộ GD&ĐT lấy ý kiến đến ngày 24/2.

    Học lực lớp 12 xếp loại giỏi mới được xét học bạ vào ngành Y, Sư phạm

    Một trong những điểm đáng chú ý của dự thảo Quy chế tuyển sinh 2019 là Bộ GD&ĐT sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe có chứng chỉ hành nghề.

    Sinh viên Đại học Thủy lợi trên thư viện

     Các ngành thuộc nhóm đào tạo giáo viên trình độ đại học, xét tuyển học sinh tốt nghiệp THPT, cần có học lực lớp 12 loại giỏi. Riêng các ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Giáo dục Thể chất, huấn luyện thể thao xét tuyển học sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên.

    Với ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe cấp chứng chỉ hành nghề trình độ đại học, tuyển học sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 loại giỏi với các ngành Y khoa, Y học cổ truyền, Răng hàm mặt. Các ngành còn lại xét tuyển học sinh tốt nghiệp THPT phải có năm lớp 12 loại khá.

     

    Thí sinh phải nhập học trong thời gian quy định

    Theo dự thảo, các trường được yêu cầu cung cấp đầy đủ thông tin về điều kiện đảm bảo chất lượng như cơ sở vật chất, đội ngũ giảng viên, quy mô đào tạo, tỷ lệ sinh viên chính quy có việc làm trong thời gian 12 tháng kể từ khi tốt nghiệp của hai năm gần nhất.

    Các trường có thủ tục sơ tuyển, tổ chức thi đánh giá năng lực chuyên biệt hoặc có môn thi năng khiếu kết hợp sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia thì phải công khai trên trang thông tin điện tử của trường và các phương tiện thông tin đại chúng về thời gian, hồ sơ đăng ký sơ tuyển; thủ tục, điều kiện đạt yêu cầu sơ tuyển; phương thức tổ chức thi, đề thi minh họa đối với các trường tổ chức thi đánh giá năng lực chuyên biệt và phương thức xét tuyển…

    Sinh viên Đại học Thủy lợi

    Bộ GD&ĐT yêu cầu các trường tiếp nhận và lưu bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi, tổng hợp kết quả thí sinh xác nhận nhập học, cập nhật lên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

    Thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học trong thời hạn quy định của trường. Quá thời hạn này, thí sinh không xác nhận nhập học được xem như từ chối nhập học và trường được xét tuyển thí sinh khác.

    Thí sinh xác nhận nhập học thông qua việc nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi vào một trường và không được tham gia xét tuyển ở các trường khác.

    Biên tập: Bình Dương

  • Kế hoạch học tập của nghiên cứu sinh năm 2019

    Kế hoạch học tập của nghiên cứu sinh năm 2019

    Trường Đại học Thủy lợi thông báo kế hoạch học tập của nghiên cứu sinh năm 2019

    chi tiết xem tại đây/Portals/0/KH_dao_tao_nam_2019.doc

  • Thông báo xét tuyển bổ sung đợt 1 tại cơ sở mở rộng Phố Hiến – Hưng Yên

    Thông báo xét tuyển bổ sung đợt 1 tại cơ sở mở rộng Phố Hiến – Hưng Yên

    Trường Đại học Thủy lợi thông báo xét tuyển bổ sung đợt 1 tại cơ sở mở rộng Phố Hiến – Hưng Yên,

    Xem chi tiết thông báo

  • Quyết định và Danh sách thí sinh trúng tuyển theo diện xét tuyển thẳng

    Quyết định và Danh sách thí sinh trúng tuyển theo diện xét tuyển thẳng

    Trường Đại học Thủy lợi công bố Quyết định và Danh sách thí sinh trúng tuyển theo diện xét tuyển thẳng như sau:

    Quyết định trúng tuyển theo diện xét tuyển thẳng: Xem chi tiết

    Danh sách thí sinh trúng tuyển theo diện xét tuyển thẳng: Xem chi tiết

    Chú ý:

    1) Từ ngày 19/07/2018 đến 17h00 ngày 23/07/2018 các thí sinh có tên trong danh sách trúng tuyển nộp giấy chứng nhận bản chính kết quả thi THPT Quốc gia năm 2018 trực tiếp tại Trường Đại học Thủy lợi: Phòng 134 – Nhà A4 – Trường Đại học Thủy lợi – Số 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội hoặc gửi qua bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh. Quá thời hạn trên nếu thí sinh không xác định nhập học, Nhà trường sẽ xóa tên khỏi danh sách trúng tuyển.

    2) Những thí sinh trúng tuyển tại cơ sở 2 – Thành phố Hồ Chí Minh nộp giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia bản chính để xác nhận nhập học từ ngày 19/7/2018 đến 23/7/2018 về địa chỉ sau:

    – Ban đào tạo và công tác sinh viên – Cơ sở 2 trường Đại học Thủy Lợi, Số 2 – Đường Trường Sa – P.17 – Q.Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.35140608

    – Hoặc Phòng Đào tạo ĐH&SĐH – Trường Đại học Thủy lợi – Số 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội.